Скачать презентацию THEME DIRECT AND INDIRECT SPEECH By NGUYEN THI Скачать презентацию THEME DIRECT AND INDIRECT SPEECH By NGUYEN THI

3748ac19345330c60e355272ba450935.ppt

  • Количество слайдов: 33

THEME: DIRECT AND INDIRECT SPEECH. By: NGUYEN THI THU HA PHAT TICH SECONDARY SCHOOL THEME: DIRECT AND INDIRECT SPEECH. By: NGUYEN THI THU HA PHAT TICH SECONDARY SCHOOL

Direct speech and Indirect speech. I/ Direct speech. II/ Indirect speech. III/ Some changes Direct speech and Indirect speech. I/ Direct speech. II/ Indirect speech. III/ Some changes from a direct into an indirect. IV/ Structures. V/ Exercises.

Direct speech • Là lời nói được lặp lại chính xác những từ của Direct speech • Là lời nói được lặp lại chính xác những từ của người nói. Lời nói trực tiếp gồm mệnh đề chính ( hay mệnh đề tường thuật) và mệnh đề danh từ ( câu nói trực tiếp). • Cau nói trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép và sau động từ chính có dấu phẩy( , ) hoặc dấu hai chấm (: ) - Đôi khi mệnh đề chính cũng có thể đặt sau câu nói trưc tiếp. Ex 1: Bill said, “ I don’t like this party”. MĐC C U NÓI TRỰC TiẾP Ex 2: “ I don’t like this party” , Bill said. Ex 3: “ I don’t like this party” , said Bill.

Indirect speech • Là lời tường thuật lại ý của người khác nói, đôi Indirect speech • Là lời tường thuật lại ý của người khác nói, đôi không cần phải dùng đúng những từ của người nói. Lời nói gián tiếp bao gồm 1 mệnh đề chính và câu tường thuật (câu gián tiếp). Ex: Bill said, “I don’t like this party”. (lời nói trực tiếp) -> Bill said (that ) he didn’t like that party. (lời nói gián tiếp)

Some changes from a direct into an indirect • Chọn động từ của MĐC Some changes from a direct into an indirect • Chọn động từ của MĐC cho phù hợp với từng loại câu (trần thuật, câu hỏi…). Note: -Trong câu trần thuật (Statements) thường dùng “say” và “tell” ở MĐC: say that/ say to sb that/ tell sb that ( “ that” có thể được lược bỏ). - Trong câu nói gián tiếp “ tell sb” thường được dùng hơn “say to sb”. Ex: She said to me, “ I am busy now”. She told me (that) she was busy then.

Some changes from a direct into an indirect • Thay đổi chủ ngữ, tân Some changes from a direct into an indirect • Thay đổi chủ ngữ, tân ngữ, tính từ SH… 1. Ngôi thứ nhất chuyển theo chủ ngữ của MĐC (người nói). I- he/she ours- theirs we- they my- his/her me- him/her our- their us- them myself- himself/herself mine- his/hers ourselves- themselves

Some changes from a direct into an indirect. • Ex: Jane said: “ I Some changes from a direct into an indirect. • Ex: Jane said: “ I live in the suburbs”. -> Jane said (that) she lived in the suburbs. Note: Khi tường thuật lại lời nói của chính mình thì không phải đổi chủ ngữ, tân ngữ…. Ex: I said, “ I like my new house”. I said (that) I liked my new house.

Some changes from a direct into an indirect. • Ngôi thứ 2 chuyển theo Some changes from a direct into an indirect. • Ngôi thứ 2 chuyển theo tân ngữ của MĐC ( người nghe). You- I/ we ( subject) You- me/ us (object) Your- my/ our Yours- mine/ ours Ex: She said to me, “I’ll see you soon”. She told me (that) she would see me soon.

Some changes from a direct into an indirect. • Ngôi thứ 3 không phải Some changes from a direct into an indirect. • Ngôi thứ 3 không phải chuyển Ex: She said, “ He is very busy”. She said (that) he was very busy.

Đổi thì của động từ (lùi về 1 thì). DIRECT SPEECH Simple present Tom Đổi thì của động từ (lùi về 1 thì). DIRECT SPEECH Simple present Tom said, “ I never eat meat” Present progressive He said, “I’m waiting for Ann” Present perfect She said, “I ‘ve seen that film” Present perfect progressive Andrew said, “I’ve been learning Chinese for 5 years ” Simple past They said, “ we came by car” Past progressive He said, “ I was sitting in the park at 8 o’clock” Past perfect Daniel said, “ My money had run out” Simple future Judy said, “ I ‘ll phone you “ Future progressive He said, “I’ll be playing golf at three o’clock tomorrow ” Modal verbs + Can She said, “ you can sit here” + May Claire said, “ I may go to Ba. Li again ” + Must He said, “ I must finish this report” INDIRECT SPEECH Simple past Tom said that he never ate meat Past progressive He said he was waiting for Ann. Past perfect She said she had seen that film Past perfect progressive Andrew said he had been learning Chinese for 5 years Simple past / Past perfect They said they came / had come by car Past progressive / Past perfect progressive He said he was sitting / had been sitting in the park at 8 o’clock. Past perfect Daniel said his money had run out. Future in the past Judy said she would phone me. Future progressive in the past He said he would be playing golf at three o’clock the following day. Modal verbs in the past + Could She said we could sit there. + Might Claire said she might go to Ba. Li again. + Had to He said he had to finish that report.

Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp. Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp. • i) Động từ trong mệnh đề chính ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành hoặc tương lai đơn. Ex: - The farmer says, “ I hope it will rain tomorrow”. -> The farmer says (that) he hopes it will rain tomorrow.

Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp. Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp. • ii) Lời nói trực tiếp diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý hay một thói quen ở hiện tại (dù động từ của mệnh đề tường thuật ở thì quá khứ đơn). Ex: - The teacher said, “ The moon moves around the earth”. -> The teacher said (that) the moon moves around the earth.

Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp. Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp. • iii) Lời nói trực tiếp có các động từ tình thái như “ could, would, should, might, had better, ought to, used to ”. Ex: - Tom said, “ You had better not contact her”. -> Tom said (that) I had better not contact her. Must : có thể được giữ nguyên hoặc đổi thành “ had to” (bổn phận được thực hiện ngay) hoặc “would have to” ( bổn phận tuỳ thuộc vào một hành động nào đó ở tương lai khá xa). Ex: - An said: “ I must go for a job interview tomorrow”. -> An said he must / had to go for a job interview the following day.

Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp. Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp. • iv) Lời trực tiếp là câu điều kiện dạng 2, 3 hoặc câu có thì quá khứ giả định ( past subjunctive) theo sau “ wish, would rather, would sooner, it’s time. ” Ex: - He said: “ If I were you, I wouldn’t wait”. -> He said if he were me, he wouldn’t wait.

Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp. Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp. • v) Thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn có thời gian xác định hoặc thuộc mệnh đề chỉ thời gian. Ex: - She said : “ Ann arrived on Monday”. -> She said Ann arrived on Monday. - He said: “ When I saw them, they were playing tennis”. -> He said when he saw them, they were playing tennis.

Đổi một số tính từ chỉ định, trạng từ chỉ nơi chốn, thời gian. Đổi một số tính từ chỉ định, trạng từ chỉ nơi chốn, thời gian. DIRECT SPEECH Time Place INDIRECT SPEECH - now today tonight tomorrow next week next month yesterday last night last week last month ago - then / immediately / at once that day that night the next day / the following day / the day after the following week / the week after the following month / the month after the day before / the previous day the night before / the previous night the week before / the previous week the month before / the previous month before - Here - There This These - That Those Demonstrative heads -

Note • i)Nếu thời điểm được đề cập trong lời nói trực tiếp vẫn Note • i)Nếu thời điểm được đề cập trong lời nói trực tiếp vẫn chưa đến, thì của động từ và trạng từ chỉ thời gian trong lời nói gián tiếp vẫn giữ nguyên. Ex: - Hoa said: “ I ’ll go to Hanoi by the end of this month”. Câu nói của Hoa được thuật lại trước cuối tháng này. -> Hoa said (that) she will go to Hanoi by the end of this month. Câu nói được thuật lại sau đó vài tháng. -> Hoa said (that) she would go to Hanoi by the end of that month.

Note • ii)Nếu địa điểm được đề cập trong lời nói trực tiếp cùng Note • ii)Nếu địa điểm được đề cập trong lời nói trực tiếp cùng địa điểm với người tường thuật, trạng từ chỉ nơi chốn trong lời nói gián tiếp không đổi. Ex: - The man said, “ I ‘ve lived in this village for over 20 years” Thông thường chúng ta chuyển sang gián tiếp. -> The man said he had lived in that village for over 20 years. Nhưng nếu người tường thuật đang ở trong ngôi làng đó thì trạng từ chỉ nơi chốn không đổi. -> The man said he had lived in this village for over 20 years.

Structures 1. Statements (câu trần thuật). S + said + (that) + S+ V Structures 1. Statements (câu trần thuật). S + said + (that) + S+ V (lùi thì)+…. S + told +O + (that) + S+ V (lùi thì)+…. Ex: She said to me, “I’ll see you soon”. She told me (that) she would see me soon.

Structures • Yes/ No questions S + asked + (O ) +If / whether Structures • Yes/ No questions S + asked + (O ) +If / whether + S + V (lùi thì) + … wanted to know wondered Ex: - He said, “ Do you know Bill ? ”. -> He asked me if / whether I knew Bill.

Note • “Whether” dùng trong trường hợp nhấn mạnh sự lựa chọn. Ex: “ Note • “Whether” dùng trong trường hợp nhấn mạnh sự lựa chọn. Ex: “ Do you want to go by air or by sea? ” -> The travel agent asked me whether I wanted to go by air or by sea. “Whether” dùng trong trường hợp câu hỏi có chứa mệnh đề điều kiện. Ex: “If you get the job, will you move to New york? ” ( dùng whether not if).

Note • “Whether + to V” có thể được dùng sau “wonder/ want to Note • “Whether + to V” có thể được dùng sau “wonder/ want to know” Ex: “Shall I wait for them or go on? ” -> He wondered whether to wait for them or go on. ( He wondered whether he would wait…. )

Note • Phân biệt câu yêu cầu, câu đề nghị với Yes/ No questions. Note • Phân biệt câu yêu cầu, câu đề nghị với Yes/ No questions. Ex: “ Can you help me? ” - Request “ Can you swim? ” – Yes/ No quetion

Structures • Wh-questions ( what, where, …. ) S + asked +O + wh Structures • Wh-questions ( what, where, …. ) S + asked +O + wh + S + V( lùi thì)+… wanted to know wondered • Ex: - He said, “ What time does the film begin ? ” -> He wanted to know what time the film began.

Câu mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị trong lời nói gián tiếp • S Câu mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị trong lời nói gián tiếp • S + told + O + (not) + to V+…. . asked ordered requested commanded • Ex: “ Stay in bed for a few days”, the doctor said to me. -> The doctor asked / told me to stay in bed for a few days. Note: Câu gián tiếp không có từ “please”.

Invitations • S + invited + O + to. V…. • Ex: - “Would Invitations • S + invited + O + to. V…. • Ex: - “Would you like to go to the movies? ” -> He invited me to go to the movies.

Suggestions • S + suggested + Ving +…. . • S + suggested + Suggestions • S + suggested + Ving +…. . • S + suggested + (that) + S + (should) + V… • Ex: - The guide said, “ Let’s stop for a rest. ” -> The guide suggested stopping for a rest. -> The guide suggested (that) we (should) stop for a rest.

Advice • S + said + (that) + S + should +…. . told Advice • S + said + (that) + S + should +…. . told +O had better ought to S + advised + O + (not) + to. V +…. • Tom said: “ You should take a taxi, Mary”. -> Tom told Mary (that) she should take a taxi. Tom advised Mary to take a taxi.

Exclamations • S + exclaimed (that) + S + V (lùi thì)…. said He Exclamations • S + exclaimed (that) + S + V (lùi thì)…. said He said, “ What a beautiful house!” He said/ exclaimed (that) it was a beautiful house. Note: He said, “ Thank you!” -He thanked me. He said, “ Congratulations!” – He congratulated me.

Yes/ No answers • Câu trả lời Yes/ No được diễn đạt trong câu Yes/ No answers • Câu trả lời Yes/ No được diễn đạt trong câu gián tiếp bằng chủ ngữ và trợ động từ tương ứng. • Ex: She said, “Can you see it? ” and I said, “No”. -> She asked me if I could see it and I said that I could not.

Mixed types • Câu hỏi + câu mệnh lệnh. • Câu ML + Câu Mixed types • Câu hỏi + câu mệnh lệnh. • Câu ML + Câu trần thuật. • Câu trần thuật + câu hỏi. …. Dùng từ nối “and, because, so” Ex: She said, “I’m going shopping. Do you want anything? ”. -> She said she was going shopping and asked me if I wanted anything.

Exercises I. Change these sentences into Indirect speech. II. Change these sentences into Direct Exercises I. Change these sentences into Indirect speech. II. Change these sentences into Direct speech. III. Choose the best answers. IV. Find the mistakes and correct them.

THANK YOU FOR YOUR ATTENTION. THANK YOU FOR YOUR ATTENTION.