Скачать презентацию LOGO MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE www themegallery Скачать презентацию LOGO MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE www themegallery

7297b67a37e996100cc39d36860a4cf8.ppt

  • Количество слайдов: 55

LOGO MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE www. themegallery. com Giới thiệu thị trường Trung LOGO MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE www. themegallery. com Giới thiệu thị trường Trung Đông-Châu Phi và UAE Trình bày: Ông Lê Thái Hòa Phó Vụ trưởng Vụ Thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á Bộ Công Thương

 NỘI DUNG I II III Giới thiệu chung về thị trường Trung Đông-Châu NỘI DUNG I II III Giới thiệu chung về thị trường Trung Đông-Châu Phi Thị trường Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất (UAE) Một số vấn đề cần lưu ý đối với thị trường Trung Đông-Châu Phi nói chung và thị trường UAE nói riêng www. themegallery. com

Phần I. Giới thiệu chung về thị trường Trung Đông - Châu Phi 1. Phần I. Giới thiệu chung về thị trường Trung Đông - Châu Phi 1. Tổng quan về thị trường Trung Đông – Châu Phi: Thông tin cơ bản và tiềm năng thị trường www. themegallery. com

1. 1. THỊ TRƯỜNG TRUNG ĐÔNG 1. 1. THỊ TRƯỜNG TRUNG ĐÔNG

Tổng quan thị trường (2013) Khu vực Trung Đông 1 2 GDP ( tỷ Tổng quan thị trường (2013) Khu vực Trung Đông 1 2 GDP ( tỷ USD) GDP/người ( USD) Xuất khẩu ( tỷ USD) Nhập khẩu ( tỷ USD) 1, 3 28, 4 21. 815 20, 7 14, 4 Iran 80, 8 411, 9 5. 098 61, 2 64, 4 3 Iraq 32, 6 221, 8 6. 804 92, 0 66, 6 4 Israel 7, 8 272, 2 34. 897 60, 7 67, 0 5 Jordan 7, 9 34, 1 4. 314 7, 9 18, 6 6 Kuwait 2, 7 179, 5 66. 481 112, 0 24, 4 7 Lebanon 5, 9 64, 3 10. 900 5, 8 21, 0 8 Oman 3, 2 82, 0 25. 609 56, 2 30, 8 9 Qatar 2, 1 213, 1 101. 476 12, 7 39, 6 10 Turkey 81, 6 821, 8 10. 071 167, 6 242, 9 11 Saudi Arabia 27, 3 718, 5 26. 319 376, 3 147, 0 12 Syria 17, 9 64, 7 3. 615 2, 7 8, 9 13 UAE 5, 6 390, 0 69. 642 368, 9 249, 6 14 Yemen 26, 1 43, 9 1. 682 6, 7 10, 9 321, 9 3. 546, 1 11. 646 1. 352, 1 1. 011, 6 5 Bahrain Dân số (triệu người) Tổng

Thông tin cơ bản Địa lý 15 nước: Ả-rập Xê-út, Ba-ranh, Ca-ta, Cô-oét, Gióc-đa-ni, Thông tin cơ bản Địa lý 15 nước: Ả-rập Xê-út, Ba-ranh, Ca-ta, Cô-oét, Gióc-đa-ni, Iran, I-rắc, I-xra-en, Li-băng, Ô-man, Pa-lét-xtin, Thổ Nhĩ Kỳ, U. A. E, Xi-ri, Yê-men. Khí hậu nóng, địa hình sa mạc, tài nguyên dầu mỏ. Tổng diện tích: 6. 284. 191 km 2. Dân số: 322 triệu người (2013) Xã hội Tôn giáo: Tuyệt đại đa số dân theo Hồi giáo, ngoài ra còn Do thái giáo, Thiên chúa giáo Ngôn ngữ: Tiếng Ả-rập, tiếng Ba-tư, tiếng Hebrew, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ… tiếng Anh được sử dụng rộng rãi Chính trị Khu vực phức tạp: xung đột tôn giáo, mâu thuẫn dân tộc, nội chiến, tranh chấp tài nguyên, tranh giành ảnh hưởng giữa các nước lớn www. themegallery. com

Thông tin cơ bản - 2013: GDP đạt 3. 553 tỷ USD, tăng 3, Thông tin cơ bản - 2013: GDP đạt 3. 553 tỷ USD, tăng 3, 1%. -IMF dự báo 2014 -2015, tăng trưởng GDP của Tây Á: 4%-5%/năm. - GDP/người ở mức cao: Ca-ta (101 ngàn USD/năm); UAE (69 ngàn USD/năm); Cô-oét (66 ngàn USD/năm); I -xra-en (35 ngàn USD/năm)

Tiềm năng thị trường § Dầu mỏ, khí đốt (trữ lượng dầu mỏ chiếm Tiềm năng thị trường § Dầu mỏ, khí đốt (trữ lượng dầu mỏ chiếm ¾ trữ lượng thế giới). § Tài chính, vốn. § Khoa học công nghệ: công nghệ sinh học, nông nghiệp, công nghệ cao (Ixra-en), hóa dầu. § Thị trường tiêu thụ hàng hóa, thị trường trung chuyển hàng hóa. Với dân số khoảng 300 triệu, thu nhập bình quân đầu người vào loại cao trên thế giới, Tây Á coi là thị trường có sức mua lớn và khả năng thanh toán cao. § Các nước Trung Đông có nhu cầu lớn về nhập khẩu lương thực, thực phẩm, nông sản, thủy sản, hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng, sản phẩm nội ngoại thất, sản phẩm điện, điện tử gia dụng. . . § Ngoại thương năm 2013: Xuất khẩu: 1. 352, 1 tỷ USD; Nhập khẩu: 1. 011, 6 tỷ USD. § Năm 2013, kim ngạch nhập khẩu từ Việt Nam của các nước Trung Đông đạt 6, 67 tỷ USD, chiếm 0, 7% tổng kim ngạch nhập khẩu của các nước Trung Đông. Tỷ trọng này năm 2012 đạt 0, 4%, cho thấy cơ hội mở rộng thị phần cho hàng hóa Việt Nam còn rất lớn. www. themegallery. com

1. 2. THỊ TRƯỜNG CH U PHI www. themegallery. com 1. 2. THỊ TRƯỜNG CH U PHI www. themegallery. com

Tổng quan thị trường (2013) Châu Phi Tổng Dân số GDP (tỷ USD) GDP/người Tổng quan thị trường (2013) Châu Phi Tổng Dân số GDP (tỷ USD) GDP/người (USD) Xuất khẩu (tỷ USD) Nhập khẩu (tỷ USD) 1. 124. 000. 036 2077, 1 1848 582, 6 581, 5 1 South Africa 48. 375. 645 353, 9 7316 91, 05 99, 5 2 Egypt 86. 895. 099 262, 0 3015 24, 81 59, 22 3 Nigeria 177. 155. 754 292, 0 1648 93, 55 55, 98 4 Algeria 38. 813. 722 215, 7 5557 68, 25 55, 02 5 Morocco 32. 987. 206 104, 8 3177 16, 78 38, 66 6 Angola 19. 088. 106 124, 0 6496 70, 84 26, 09 7 Libya 6. 244. 174 70, 9 11358 38, 45 27, 15 8 Sudan 35. 482. 233 52, 5 1480 4, 415 5, 941 9 Tunisia 10. 937. 521 48, 4 4423 17, 46 24, 95 10 Kenya 45. 010. 056 45, 3 1007 6, 58 15, 86 11 Ghana 25. 758. 108 45, 6 1768 13, 37 18, 49 12 Ethiopia 96. 633. 458 47, 3 490 3, 214 10, 68 13 Cote D'Ivoire 22. 848. 945 28, 3 1238 12, 96 9, 86 14 Tanzania 49. 639. 138 31, 9 643 5, 92 10 11, 16

Tổng quan thị trường (tiếp theo) 15 Cameroon 23. 130. 708 27, 9 1205 Tổng quan thị trường (tiếp theo) 15 Cameroon 23. 130. 708 27, 9 1205 6, 002 6, 795 16 Uganda 35. 918. 915 22, 6 629 3, 156 4, 858 17 Zambia 14. 638. 505 22, 2 1519 8, 547 8, 216 18 Guinea Equatorial 722. 254 17, 1 23648 15, 44 7, 943 19 Botswana 2. 155. 784 15, 5 7204 7, 569 7, 389 20 Congo (D. Rep. ) 77. 433. 744 18, 6 240 9, 936 8, 924 21 Gabon 1. 672. 597 20, 0 11940 9, 777 3, 934 22 Senegal 13. 635. 927 15, 4 1126 2, 691 5, 61 23 Namibia 2. 198. 406 12, 3 5595 5, 124 7, 084 24 Congo 4. 662. 446 14, 3 3056 9, 912 4, 297 25 Mozambique 24. 692. 144 14, 7 594 3, 92 7, 068 26 Mauritius 1. 331. 155 11, 9 8940 2, 788 4, 953 27 Mali 16. 455. 903 11, 4 691 2, 577 2, 895 28 Burkina Faso 18. 365. 123 12, 1 660 2, 844 2, 941 11

Tổng quan thị trường (tiếp theo) 29 Madagascar 23. 201. 926 10, 5 454 Tổng quan thị trường (tiếp theo) 29 Madagascar 23. 201. 926 10, 5 454 0, 6444 2, 794 30 Chad 11. 412. 107 13, 6 1191 3, 865 2, 701 31 Zimbabwe 13. 771. 721 10, 5 761 3, 144 4, 571 32 Benin 10. 160. 556 8, 4 823 1, 108 1, 835 33 Rwanda 12. 337. 138 7, 7 624 0, 5383 1, 937 34 Niger 17. 466. 172 7, 3 418 1, 539 2, 314 35 Malawi 17. 377. 468 3, 7 212 1, 427 2, 42 36 Guinea 11. 474. 383 6, 5 570 1, 31 2, 384 37 Mauritania 3. 516. 806 4, 2 1189 2, 728 3, 355 38 Swaziland 1. 419. 623 3, 8 2682 1, 603 1, 545 39 Togo 7. 351. 374 4, 3 585 0, 9822 1, 677 40 Somalia 10. 428. 043 2, 4 227 0, 5158 1, 263 41 Lesotho 1. 942. 008 2, 5 1265 0, 9412 2, 148 42 Eritrea 6. 380. 803 3, 4 539 0, 4962 1, 027 43 Central African 5. 277. 959 2, 1 388 0, 1389 0, 2186

Tổng quan thị trường (tiếp theo) 44 Sierra Leone 5. 743. 725 4, 6 Tổng quan thị trường (tiếp theo) 44 Sierra Leone 5. 743. 725 4, 6 802 1, 563 1, 637 45 Cape Verd 538. 535 2, 0 3630 0, 1599 0, 7963 46 Burundi 10. 395. 931 2, 7 257 0, 1228 0, 8672 47 Djibuti 810. 179 1, 5 1801 0, 0908 0, 5933 48 Gambia 1. 925. 527 0, 9 465 0, 1132 0, 3597 49 Liberia 4. 092. 310 2, 0 483 0, 9298 2, 457 50 Seychelles 91. 650 1, 3 13868 0, 5167 0, 8464 51 Guinea-Bissau 1. 693. 398 0, 9 520 0, 1476 0, 2064 52 Sao Tome & Principe 190. 428 0, 3 1633 0, 0121 0, 1128 53 Western Sahara 554. 795 54 South Sudan 11, 8 1018 55 Reunion 11. 562. 695

Tổng quan thị trường (tiếp theo) v Thị trường trọng điểm § Khu vực Tổng quan thị trường (tiếp theo) v Thị trường trọng điểm § Khu vực Bắc Phi: Ai Cập, An-giê-ri, Ma-rốc § Khu vực Nam Phi: Nam Phi, Ăng-gô-la, Mô-dăm-bích § Khu vực Tây Phi: Ni-giê-ri-a, Ga-na, Bờ Biển Ngà, Xê-nêgan § Khu vực Đông Phi: Tan-da-ni-a, Kê-ni-a, Êthiôpia § Khu vực Trung Phi: Ca-mơ-run Đây là những thị trường có dân số đông, GDP lớn, tốc độ tăng trưởng nhanh, trao đổi thương mại với Việt Nam tăng mạnh thời gian qua, đồng thời có vị trí địa-chính trị chiến lược, là cửa ngõ trong khu vực www. themegallery. com

Thông tin cơ bản Địa lý Gồm 55 nước (thêm Nam Xu-đăng mới tuyên Thông tin cơ bản Địa lý Gồm 55 nước (thêm Nam Xu-đăng mới tuyên bố độc lập) Diện tích: trên 30 triệu km² Dân số: 1, 1 tỷ người Châu lục giàu tài nguyên, khoáng sản Xã hội Tôn giáo: Hồi giáo ở Bắc Phi, Thiên chúa giáo ở các nước phía Nam, các nước Trung, Đông, và Tây Phi bao gồm cả Hồi giáo và Thiên chúa giáo và một số tín ngưỡng bản địa. Ngôn ngữ: tiếng Ả rập, tiếng Pháp (các nước Bắc, Trung và Tây Phi), tiếng Anh (Đông và Nam Phi), tiếng Bồ Đào Nha (Angola, Mozambique). Chính trị: các quốc gia dần đi vào ổn định để phát triển kinh tế, tuy nhiên vẫn tồn tại tình trạng mất ổn định tại một số quốc gia, khu vực. www. themegallery. com

Thông tin cơ bản (tiếp theo) v Năm 2013: - Kim ngạch XK: 582, Thông tin cơ bản (tiếp theo) v Năm 2013: - Kim ngạch XK: 582, 6 tỷ USD - Kim ngạch NK: 581, 5 tỷ USD v Mặt hàng XK: nguyên liệu thô như dầu thô, khí thiên nhiên, quặng sắt, khoáng sản, kim loại quý, nông sản (điều, bông, cacao, sắn, cà phê), máy móc thiết bị, hóa chất, kim cương. . . v Mặt hàng NK: các mặt hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, công nghệ sản xuất, lương thực, thực phẩm, dược phẩm… www. themegallery. com

Tiềm năng thị trường v Châu Phi là có dân số hơn 1 tỷ Tiềm năng thị trường v Châu Phi là có dân số hơn 1 tỷ người và là thị trường rộng lớn, có nhiều tiềm năng. v Dự báo đến năm 2020, tổng kim ngạch XK của Châu Phi đạt khoảng 2. 000 tỷ USD và kim ngạch NK đạt khoảng 2. 500 tỷ USD, trong đó tỷ trọng trao đổi thương mại với Châu Á tăng mạnh. v Đây là châu lục có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú và trữ lượng vào bậc nhất thế giới (chiếm 10% trữ lượng dầu lửa, 8, 2% trữ lượng khí đốt, 90% trữ lượng cô-ban, 90% platin, 50% vàng, 98% crôm, 64% măng-gan, 33% uranium của thế giới). v Thị trường cung cấp nguyên liệu đầu vào: gỗ, bông, hạt điều, khoáng sản… www. themegallery. com

Tiềm năng thị trường (tiếp theo) v Thị trường tiêu thụ hàng hóa lớn: Tiềm năng thị trường (tiếp theo) v Thị trường tiêu thụ hàng hóa lớn: nhu cầu NK lớn, dễ tính đối với các mặt hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị (gạo NK 10 triệu tấn/năm; giày dép NK 600 triệu đôi/năm; điện thoại di động thuê bao đạt 1, 13 tỷ năm 2017; thủy sản, cà phê, hạt tiêu, dệt may, sản phẩm cơ khí, vật liệu XD… v Các nước Châu Phi đang đẩy mạnh cải cách kinh tế, liên kết khu vực, thu hút nhiều đầu tư và viện trợ nước ngoài, tích cực cải thiện môi trường kinh doanh, tận dụng những ưu đãi thuế quan trong quan hệ buôn bán với EU và Mỹ. Nhiều quốc gia ở Châu Phi được hưởng ưu đãi từ Mỹ (đạo luật AGOA), EU hoặc các nước trong khu vực dành cho nhau. v Kinh tế các nước châu Phi tăng trưởng tương đối nhanh trong thời gian qua. Một số nước có tiềm lực về kinh tế khá lớn, nguồn dự trữ ngoại tệ cao nhờ XK dầu mỏ, khí đốt và các loại khoáng sản có giá trị. IMF dự báo tăng trưởng GDP của Châu Phi đạt 5, 5% năm 2014. v Tiềm năng về nguồn lao động, nguồn cung cấp nguyên liệu sản xuất, các sản phẩm nông nghiệp và du lịch… www. themegallery. com

Phần I. Giới thiệu chung về thị trường Trung Đông - Châu Phi (tiếp Phần I. Giới thiệu chung về thị trường Trung Đông - Châu Phi (tiếp theo) 2. Quan hệ hợp tác KT-TM VN-Trung Đông; VN-Châu Phi www. themegallery. com

2. 1. Quan hệ chính trị - ngoại giao Với Trung Đông v VN 2. 1. Quan hệ chính trị - ngoại giao Với Trung Đông v VN có quan hệ ngoại giao với tất cả các nước, quan hệ hợp tác truyền thống hữu nghị lâu dài với nhiều nước Trung Đông. VN đã mở 8 Đại sứ quán và 6 Thương vụ tại Trung Đông. Các nước Trung Đông đã mở 9 Đại sứ quán tại VN. v VN đã ký Hiệp định Hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật với 12/15 nước khu vực, ký hiệp định thương mại với 11 nước, lập UBHH, UBLCP với 9 nước Trung Đông. v VN luôn coi Trung Đông là thị trường XK quan trọng và có nhiều triển vọng. Tây Á còn là đối tác quan trọng trong hợp tác đảm bảo an ninh năng lượng và an ninh lương thực. v Năm 2008, TTCP đã phê duyệt Đề án thúc đẩy quan hệ Việt Nam - Trung Đông giai đoạn 2008 -2015. v Các nước Trung Đông như Thổ Nhĩ Kỳ, các nước GCC, I-xra-en cũng đang thực hiện chính sách hướng Đông và dành nhiều quan tâm thúc đẩy hợp tác với Việt Nam. www. themegallery. com

2. 1. Quan hệ chính trị - ngoại giao (tiếp theo) Với Châu Phi 2. 1. Quan hệ chính trị - ngoại giao (tiếp theo) Với Châu Phi v VN đã lập quan hệ ngoại giao với 52/55 nước Châu Phi, mở đại sứ quán tại 9 nước, Thương vụ tại 5 nước. 9 nước Châu Phi đã mở đại sứ quán tại Việt Nam. v VN đã ký Hiệp định khung về hợp tác kinh tế, thương mại và khoa học kỹ thuật với 17 nước Châu Phi; Hiệp định TM song phương với 15 nước; thành lập một số UBHH/Tiểu ban TM hỗn hợp với Ai cập, Tuy-ni-di, Nam Phi, Angiê-ri, Ma-rô c, Ăng-gô-la, Libya, Mô-dăm-bích. v Năm 2004, Chính phủ đã ban hành “Chương trình hành động quốc gia thúc đẩy quan hệ Việt Nam-Châu Phi giai đoạn 2004 -2010". v Diễn đàn doanh nghiệp Việt Nam-Châu Phi và Cổng thông tin thương mại điện tử Việt Nam – Châu Phi đã được thành lập (năm 2004, 2005). v Hợp tác trong khuôn khổ Cộng đồng Pháp ngữ; Hợp tác 03 bên Việt Nam – Trung tâm Thương mại quốc tế (ITC) – các nước Châu Phi được tăng cường nhằm hỗ trợ cho các hoạt động giao thương giữa cộng đồng doanh nghiệp hai bên. www. themegallery. com

2. 2 Quan hệ hợp tác kinh tế - thương mại Kim ngạch XNK 2. 2 Quan hệ hợp tác kinh tế - thương mại Kim ngạch XNK Việt Nam – Trung Đông, 2010 – 2013 Đơn vị: triệu USD Năm 2010 2011 2012 2013 Việt Nam xuất khẩu 1. 651, 5 2. 545, 5 4. 194, 5 6. 670, 8 Việt Nam nhập khẩu 1. 662, 2 2. 630, 6 2. 480, 2 2. 930, 1 Tổng kim ngạch 3. 313, 7 5. 176, 1 6. 674, 7 9. 600, 9 www. themegallery. com

2. 2. 1. Trao đổi thương mại Việt Nam – Trung Đông Thị trường 2. 2. 1. Trao đổi thương mại Việt Nam – Trung Đông Thị trường Ả-rập Xê-út 2012 VNXK 2013 VNNK XNK VNXK VNNK XNK 545, 8 885, 0 1, 430, 8 471, 8 1. 243, 1 1. 714, 9 6, 0 11, 0 17, 0 7, 2 14, 7 21, 9 Ca-ta 18, 5 233, 5 252, 0 15, 2 248, 8 264 Cô-oét 29, 2 708, 7 737, 9 35, 4 706, 3 741, 7 Giooc-đa-ni 42, 2 3, 9 46, 1 48, 5 9, 7 55, 5 I-rắc 158, 9 … 158, 9 196, 6 0, 1 196, 7 I-xra-en 279, 2 158, 9 438, 1 401, 3 203, 0 604, 3 Li-băng 53, 9 0, 2 54, 1 53, 5 0, 8 54, 3 Ô-man 13, 4 42, 4 55, 8 13, 3 35, 3 48, 6 862, 6 85, 5 948, 1 1. 179, 8 97, 1 1. 276, 9 2. 077, 4 303, 5 2. 380, 8 4. 142, 1 324, 9 4. 467, 0 21, 8 0, 5 22, 3 23, 8 0, 4 24, 2 9, 2 0, 2 9, 4 23, 5 0, 3 23, 8 - - - 4. 194, 5 2. 480, 2 6. 674, 7 6. 670, 8 2. 930, 1 9. 600, 9 Ba-ranh Thổ Nhĩ Kỳ UAE Y-ê-men Xi-ry … Tổng

STT Một số mặt hàng xuất khẩu sang Trung Đông năm 2013 1 Điện STT Một số mặt hàng xuất khẩu sang Trung Đông năm 2013 1 Điện thoại di động và linh kiện 2 Kim ngạch (USD) Tỷ trọng (%) 4. 100. 607. 228 61, 47 Sợi các loại 324. 439. 456 4, 86 3 Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện 317. 145. 019 4, 75 4 Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng 260. 592. 185 3, 91 5 Thủy sản 212. 077. 082 3, 18 6 Sữa & sản phẩm sữa 184. 830. 480 2, 77 7 Sản phẩm dệt may 117. 428. 611 1, 76 8 Giày dép các loại 116. 621. 902 1, 75 9 Vải 112. 787. 605 1, 69 10 96. 128. 435 1, 44 11 Hàng hoá khác 86. 103. 828 1, 29 12 Hạt điều 78. 658. 417 1, 18 13 Cao su 46. 134. 013 0, 69 14 Cà phê 46. 123. 178 0, 69 15 Sản phẩm gỗ 39. 375. 589 0, 59 16 Gạo 36. 773. 316 0, 55 17 LK ô tô CKD, SKD dưới 12 chỗ ngồi 34. 580. 679 0, 52 18 Sản phẩm đá quý & kim loại quý 32. 612. 234 0, 49 19 Sản phẩm chất dẻo 32. 099. 953 0, 48 20 Chè 31. 220. 164 0, 47 21 Hạt tiêu Hàng hóa khác 364. 503. 753 5, 46 Tổng kim ngạch 6. 670. 843. 130

STT Một số mặt hàng nhập khẩu từ Trung Đông năm 2013 1 Chất STT Một số mặt hàng nhập khẩu từ Trung Đông năm 2013 1 Chất dẻo nguyên liệu 2 Kim ngạch (USD) Tỷ trọng (%) 1. 294. 427. 597 44, 18 Dầu DO 652. 742. 465 22, 28 3 Khí đốt hóa lỏng 266. 174. 910 9, 08 4 Phân Kali 101. 047. 482 3, 45 5 Kim loại thường khác 83. 597. 583 2, 85 6 Thức ăn gia súc & nguyên liệu 79. 150. 455 2, 70 7 Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng 71. 479. 921 2, 44 8 Sản phẩm hoá chất 65. 698. 497 2, 24 9 Sản phẩm từ dầu mỏ khác 41. 150. 099 1, 40 10 Hoá chất 33. 562. 613 1, 15 11 Sản phẩm đá quý & kim loại quý 32. 456. 333 1, 11 12 Vải 25. 408. 569 0, 87 13 Sắt thép các loại 23. 611. 379 0, 81 14 Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện 23. 432. 170 0, 80 15 Quặng và khoáng sản khác 16. 305. 717 0, 56 16 Tân dược 10. 918. 654 0, 37 17 Thủy sản 10. 816. 677 0, 37 18 Sắt thép phế liệu 8. 327. 779 0, 28 19 Thuốc trừ sâu & nguyên liệu 7. 055. 415 0, 24 20 Sản phẩm chất dẻo 6. 517. 735 0, 22 21 Hàng hóa khác 76. 205. 862 2, 60 Tổng kim ngạch 2. 930. 087. 913

2. 2. 2. Hợp tác Việt Nam - Trung Đông trong các lĩnh vực 2. 2. 2. Hợp tác Việt Nam - Trung Đông trong các lĩnh vực khác v Cô-oét: Dự án Nhà máy lọc dầu Nghi Sơn, khởi công tháng 10/2013 v Ả-rập Xê-út: Nhà máy Zamil Steel, Aramco tham gia cùng đối tác Thái Lan trong dự án Lọc dầu Nhơn Trạch-Bình Định v UAE: Tính đến hết tháng 8/2014, UAE có 7 dự án đầu tư vào Việt Nam với tổng vốn đăng ký đạt 134, 8 triệu USD, trong các lĩnh vực: bất động sản, công nghiệp chế biến chế tạo, bán buôn, bán lẻ… Tháng 10/2009, Tập đoàn DP World đã tham gia liên doanh với Công ty Phát triển Công nghiệp Tân Thuận để xây dựng cảng nước sâu với tên gọi Cảng container trung tâm Sài Gòn (SPCT) bên trong Khu Công nghiệp Hiệp Phước, trên sông Soài Rạp. Hiện Tập đoàn Mubadala đang tham gia một số Hợp đồng dầu khí tại một số lô ngoài khơi Việt Nam. v Ô-man: Quỹ Đầu tư Ô-man OIF mua 12, 6% cổ phần của Tổng Công ty cổ phần bảo hiểm Dầu khí PVI www. themegallery. com

2. 2. 2. Hợp tác Việt Nam -Trung Đông trong các lĩnh vực khác 2. 2. 2. Hợp tác Việt Nam -Trung Đông trong các lĩnh vực khác (tiếp theo) v Ca-ta: tháng 01/2012, Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam đã ký Thỏa thuận hợp tác với Tập đoàn Dầu khí Ca-ta về đầu tư vào Dự án Hóa dầu Long Sơn. v I-xra-en: Dự án Chăn nuôi bò sữa và Chế biến sữa tại Nghệ An. Hợp tác viễn thông, công nghệ gien và sinh học, hệ thống tưới thông minh v Hiện có 17. 000 lao động Việt Nam đang làm việc tại Ả-rập Xê-út và khoảng 8. 000 lao động đang làm việc tại UAE v Việt Nam và I-xra-en đang trao đổi dự thảo Hiệp định hợp tác lao động; hiện có một số lao động Việt Nam sang học nghề nông nghiệp tại I-xra-en. www. themegallery. com

2. 2. 3. Trao đổi thương mại Việt Nam – Châu Phi 2010 – 2. 2. 3. Trao đổi thương mại Việt Nam – Châu Phi 2010 – 2013 Đơn vị: triệu USD Năm VN XK VN NK Tổng KNXNK 2010 1. 791 767, 6 2. 558 2011 3. 526 1. 240 4. 766 2012 2. 473 1. 020 3. 493 2013 2. 887 1. 423 4. 310 www. themegallery. com

2. 2. 3. Trao đổi thương mại Việt Nam – Châu Phi (tiếp theo) 2. 2. 3. Trao đổi thương mại Việt Nam – Châu Phi (tiếp theo) VN XK (triệu USD) Các nước chính 2013 2012 1 Nam Phi 612 764 2 Ai Cập 297 221 3 Bờ Biển Ngà 215 246 4 Ga-na 204 246 5 Ăng-gô-la 116 127 6 Ni-giê-ri-a 113 148 7 Xê-nê-gan 91 43 8 An-giê-ri 84 177 9 Ma-rốc 82 100 10 Cameroon 61 101 11 Các nước khác 622 714 2. 473 2. 887 Tổng 29

2. 2. 3. Trao đổi thương mại Việt Nam - Châu Phi (tiếp theo) 2. 2. 3. Trao đổi thương mại Việt Nam - Châu Phi (tiếp theo) VN NK (triệu USD) Các nước chính 2012 Tổng 2013 1. 020 1423 1 135 256 2 Nam Phi 111 155 3 Ni-giê-ri-a 94 69 4 Ca-mơ-run 70 89 5 Ghi-nê 63 21 6 Dăm-bi-a 63 29 7 Ga-na 61 96 8 Tan-da-ni-a 45 80 9 Bê-nanh 44 65 10 Xê-nê-gan 43 23 11 30 Bờ Biển Ngà Các nước khác 291 540

2. 2. 3 Trao đổi thương mại Việt Nam – Châu Phi (tiếp theo) 2. 2. 3 Trao đổi thương mại Việt Nam – Châu Phi (tiếp theo) STT Mặt hàng chủ yếu VN XK (triệu USD) 2012 2013 1 Gạo 763 775 2 Điện thoại các loại và linh kiện 303 588 3 Hàng thuỷ sản 149 126 4 Máy vi tính, điện tử và linh kiện 122 136 5 Cà phê 122 66 6 Sản phẩm dệt may 102 181 7 Đá quý, kim loại quý 90 0, 06 8 Giày dép các loại 70 89 9 Hạt tiêu 62 58 10 Máy móc thiết bị 49 72 31

2. 2. 3 Trao đổi thương mại Việt Nam – Châu Phi (tiếp theo) 2. 2. 3 Trao đổi thương mại Việt Nam – Châu Phi (tiếp theo) STT Mặt hàng chủ yếu VN NK (triệu USD) 2012 2013 1 Hạt điều 221 490 2 Phế liệu sắt thép 221 189 3 Bông 119 266 4 Gỗ và các sản phẩm từ gỗ 112 148 5 Dầu thô 63 - 6 Đồng 58 62 7 Khí đốt hóa lỏng 29 - 8 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 22 33 9 Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 12 14 10 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 11 82 32

2. 2. 4. Hợp tác Việt Nam – Châu Phi trong các lĩnh vực 2. 2. 4. Hợp tác Việt Nam – Châu Phi trong các lĩnh vực khác v Đến năm 2012, VN có 18 dự án tại 11 nước châu Phi, tổng vốn 1, 1 tỷ USD. v Viettel đầu tư tại Mozambique (345, 6 triệu USD) và Cameroon (400 triệu USD) trong lĩnh vực viễn thông. v Petro. Vienam đầu tư hơn 300 triệu USD thăm dò và khai thác dầu khí tại Angiê-ri, CH Congo, Madagascar… v Các DN tư nhân khác đầu tư xây dựng, sản xuất tấm lợp, xe gắn máy, hàng may mặc, điện tử, điện lạnh, đồ uống đóng chai, khai thác và chế biến gỗ, vàng và khoáng sản. . . tại Angola, Nam Phi, Ghana, Tanzania và Mauritius. v 7 nươc châu Phi đầu tư vào VN: Xây-sen, Ma-rốc, Nigeria, Mauritius, Ai Cập, Kenya và Siera Leon. Tổng cộng 37 dự án, tổng vốn 67, 76 triệu USD. Lĩnh vực: công nghiệp chế biến, chế tạo, bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ, dịch vụ lưu trú và tư vấn. v Hiện có khoảng 8. 500 chuyên gia lao động VN ở Libya, Angeria, Angola và 300 chuyên gia y tế, giáo dục, nông nghiệp làm việc tại Angola, Mozambique, Angeria. v VN đã tham gia nhiều chương trình hợp tác theo mô hình ba bên giữa VN với các nước châu Phi và các tổ chức quốc tế hoặc nước thứ ba. www. themegallery. com

Phần II. Thị trường UAE 1. Giới thiệu sơ lược Thị trường Các tiểu Phần II. Thị trường UAE 1. Giới thiệu sơ lược Thị trường Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất (UAE) www. themegallery. com

Tổng quan thị trường UAE § Tên nước: Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống Tổng quan thị trường UAE § Tên nước: Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất (UAE), gồm 7 Tiểu vương quốc: Abu Dhabi, Dubai, Sharjah, Ras Al-Khaimah, Umm Al-Qaiwain, Ajman, Fujairah. § Vị trí địa lý: Đông bán đảo Ả-rập, Bắc giáp Ca-ta, Đông giáp vịnh Ảrập, Tây giáp Ả-rập Xê-út, Nam giáp Ô-man § GDP: 390 tỷ USD; GDP/người: 65. 000 USD; cơ cấu kinh tế: nông nghiệp 0, 6%, công nghiệp 61, 1%, dịch vụ 38, 2% § Dân số: 5, 6 triệu; Tôn giáo: Đạo Hồi là quốc đạo (96%); Thiên chúa giáo, Ấn Độ giáo và các giáo phái khác : 4%; Ngôn ngữ: tiếng A-rập, ngoài ra còn có tiếng Ba Tư, tiếng Anh, tiếng Hindi và Urdu. § Nền kinh tế mở: phát triển ngoại thương, thu hút đầu tư nước ngoài, du lịch, dịch vụ; Là trung tâm thương mại, tài chính, vận tải, du lịch, triển lãm, hội nghị… của khu vực Trung Đông § Cơ sở hạ tầng kinh tế, kỹ thuật hàng đầu thế giới: sân bay, cảng biển, đường bộ, viễn thông, điện, khu thương mại tự do, ngân hàng… www. themegallery. com

Tổng quan thị trường UAE (tiếp theo) § KNXK: 369 tỷ USD (2013). Thị Tổng quan thị trường UAE (tiếp theo) § KNXK: 369 tỷ USD (2013). Thị trường chính: Nhật Bản, Ấn Độ, Hàn Quốc, Thái Lan, Singapore, Trung Quốc, Ô-man, Pakistan, Thổ Nhĩ Kỳ, Malaysia, Đài Loan, Australia, Bỉ, Hoa Kỳ, Ca-ta, Indonesia, Italy § KNNK: 250 tỷ USD (2013). Thị trường chính: Ấn Độ, Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, Đức, Nhật, Italy, Ca-ta, Hàn Quốc, Singapore, Pháp, Thổ Nhĩ Kỳ, Bỉ, Malaysia § Mặt hàng XK: Dầu thô, xăng dầu; đồ trang sức, kim cương, đá quý; nhôm; nhựa; chất dẻo; máy móc thiết bị, thiết bị điện; tàu thuyền; đồng, sắt thép; lưu huỳnh; hóa chất hữu cơ; phân bón; sản phẩm sữa, trứng gia cầm; kính, thủy tinh; xi măng § Mặt hàng NK: Đồ trang sức, vàng, kim cương, đồng hồ đeo tay; ôtô và phụ tùng; điện thoại các loại, máy tính xách tay, sản phẩm điện, điện tử gia dụng, văn phòng; điều hòa không khí; máy bơm, máy phát điện, các loại máy móc khác; máy bay, ô tô, tàu thuyền; dệt may; giày dép, nước hoa, thuốc lá; thịt, thực phẩm, sữa, sản phẩm sữa, gạo, rau củ quả, đậu, đường mía, chè, cà phê, nông sản, thủy sản; dây điện, cáp điện, đèn chiếu sáng, van vòi, ống dẫn, sản phẩm sắt thép, vật liệu xây dựng; sn phẩm nhựa, dược phẩm; sản phẩm nội thất: bàn ghế, tủ, giường… www. themegallery. com

Quan hệ chính trị ngoại giao VN-UAE v Thiết lập quan hệ ngoại giao: Quan hệ chính trị ngoại giao VN-UAE v Thiết lập quan hệ ngoại giao: 1/8/1993. Hai nước đã mở ĐSQ tại Abu Dhabi và Hà Nội. v Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng thăm UAE (2/2009); v Bộ trưởng Bộ Công Thương Vũ Huy Hoàng sang UAE tham dự Kỳ họp lần thứ hai UBLCP Việt Nam – UAE và kết hợp tham dự Lễ khai mạc Hội nghịTriển lãm đầu tư thường niên AIM 2014 (tháng 4/2014). v Phó Tổng thống, Thủ tướng, Tiểu vương Dubai Mohamed bin Rashid al. Maktoum thăm Việt Nam (9/2007). v Hiệp định đã ký: Hiệp định khung về Hợp tác Kinh tế, Khoa học Kỹ thuật và Thương mại (10/1999), Hiệp định về vận chuyển hàng không (5/2001), Biên bản ghi nhớ về hợp tác phát triển công nghiệp (9/2007); Biên bản ghi nhớ về hợp tác giữa Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam và Phòng thương mại và công nghiệp Dubai (9/2007); Hiệp định Khuyến khích và bảo hộ đầu tư (02/2009), Hiệp định Tránh đánh thuế hai lần (2/2009), Hiệp định về miễn thị thực cho người mang hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ/ hộ chiếu đặc biệt (10/2010). Thoả thuận hợp tác lao động www. themegallery. com

Phần II. Thị trường UAE (tiếp theo) 2. Trao đổi thương mại VN - Phần II. Thị trường UAE (tiếp theo) 2. Trao đổi thương mại VN - UAE www. themegallery. com

Trao đổi thương mại VN-UAE Năm Tổng KN VN XK VN NK 2003 118, Trao đổi thương mại VN-UAE Năm Tổng KN VN XK VN NK 2003 118, 8 66, 3 52, 5 2004 148, 6 89, 8 58, 8 2005 191, 2 121, 3 68, 9 2006 183, 6 139, 6 44, 0 2007 344, 9 234, 7 110, 2 2008 490, 0 357, 6 132, 4 2009 495, 4 356, 0 139, 4 2010 729, 8 507, 7 222, 1 2011 1. 307, 1 921, 8 385, 3 2012 2. 380, 8 2. 077, 4 303, 4 2013 4. 465, 1 4. 138, 9 326, 2 8 T/2014 3. 519, 0 3. 209, 0 310, 0 www. themegallery. com

Trao đổi thương mại VN-UAE (tiếp theo) v Thực trạng: § UAE: thị trường Trao đổi thương mại VN-UAE (tiếp theo) v Thực trạng: § UAE: thị trường XK lớn nhất của VN tại Tây Á. Năm 2013, VN xuất siêu sang UAE 3. 8 tỷ USD. XK của VN sang UAE vượt 4 tỷ USD đưa UAE là thị trường XK lớn thứ 7 của Việt Nam trên thế giới (sau Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia và Đức). § Hiện nay VN XK sang UAE trên 60 nhóm mặt hàng. Phần lớn các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam đều có thể vào thị trường UAE. 15 nhóm mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu trên 10 triệu USD trong năm 2013 gồm: Điện thoại các loại và linh kiện; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; dệt may; hạt tiêu; giày dép; thuỷ sản; đá quý, kim loại quý và sản phẩm; máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sắt thép các loại; nguyên phụ liệu thuốc lá; hạt điều; gỗ và sản phẩm gỗ; gạo; bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc; túi xách, ví, vali, mũ và ô dù. § Sản phẩm XK tiềm năng: sản phẩm điện, điện tử gia dụng, thiết bị văn phòng, nông sản, thực phẩm, thủy sản, vật liệu xây dựng, sản phẩm nội, ngoại thất www. themegallery. com

Trao đổi thương mại VN-UAE (tiếp theo) v Triển vọng: § UAE là thị Trao đổi thương mại VN-UAE (tiếp theo) v Triển vọng: § UAE là thị trường mở, tiêu dùng nội địa chủ yếu phụ thuộc vào nhập khẩu, thuế nhập khẩu thấp (từ 0%-5%) đối với hầu hết các loại hàng hóa. Là thị trường có sức mua lớn với GDP bình quân đầu người trên 60. 000 USD/năm; § Có số lượng người nhập cư và số lượng khách du lịch lớn nên nhu cầu sản phẩm đa dạng về chủng loại, chất lượng; § Là thị trường trung chuyển (thị trường tái xuất lớn thứ 3 thế giới, sau Hồng Kông, Singapore) nên có nhu cầu nhập khẩu để tái xuất sang Bắc Phi, Trung Đông, Trung Á; § Nền kinh tế UAE có nội lực mạnh, không bị ảnh hưởng của phong trào “Mùa xuân Ả-rập”, ít chịu tác động của suy thoái kinh tế thế giới và đang tiếp tục tăng trưởng mạnh mẽ, đặc biệt là các ngành du lịch, xây dựng, tài chính, bất động sản, dầu khí, điện, hàng không; § Hàng Việt Nam đã tạo dựng được chỗ đứng tại thị trường UAE như các mặt hàng điện thoại, thủy sản, dệt may, giày dép, nông sản, thực phẩm, sản phẩm gia dụng…, với sức cạnh tranh ngày càng được nâng cao so với hàng Trung Quốc, Malaysia; www. themegallery. com

Mặt hàng XK sang UAE Tên sản phẩm chủ yếu Điện thoại các loại Mặt hàng XK sang UAE Tên sản phẩm chủ yếu Điện thoại các loại và linh kiện 2012 2013 Tỷ trọng (2013) 1. 499. 175. 663 3. 424. 426. 108 83% 141. 740. 417 207. 361. 474 5% Hạt tiêu 65. 444. 303 55. 316. 097 1% Hàng thủy sản 50. 307. 914 46. 568. 592 1% Giày dép các loại 45. 373. 230 59. 503. 958 1% Sản phẩm dệt, may 30. 561. 368 83. 653. 245 2% Vải các loại 27. 523. 081 6. 817. 500 Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện Phân Ure Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng 16. 851. 935 20. 696. 276 1% Đá quý, kim loại quý và Sản phẩm 20. 859. 006 32. 304. 089 1% Tổng kim ngạch 2. 077. 442. 539 4. 138. 979. 776 * Mặt hàng XK khác: Hạt điều; bánh, kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc; sản phẩm từ gỗ; túi xách, ví, vali, mũ và ô dù; giấy; gạo; chè; rau quả…

Mặt hàng NK từ UAE v Chất dẻo nguyên liệu, thức ăn gia súc Mặt hàng NK từ UAE v Chất dẻo nguyên liệu, thức ăn gia súc và nguyên liệu, kim loại thường, khí đốt hóa lỏng, sản phẩm từ dầu mỏ khác, dầu hóa dẻo cao su, sản phẩm hóa chất, máy móc thiết bị phụ tùng, kim loại thường, hoá chất, sản phẩm chất dẻo, phân Kali, phân NPK, sắt thép các loại, phương tiện vận tải và phụ tùng, cao su và sản phẩm từ cao su, rau quả, thuốc trừ sâu và nguyên liệu, máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện… www. themegallery. com

Phần II. Thị trường UAE (tiếp theo) 3. Một số cơ hội giao thương Phần II. Thị trường UAE (tiếp theo) 3. Một số cơ hội giao thương v www. vietnamexport. com v Danh sách doanh nghiệp UAE hoạt động kinh doanh XNK trong một số lĩnh vực www. themegallery. com

Phần III. Một số vấn đề cần lưu ý khi kinh doanh với thị Phần III. Một số vấn đề cần lưu ý khi kinh doanh với thị trường Trung Đông-Châu Phi và UAE www. themegallery. com

1. Đối với Châu Phi - Một số sản phẩm khi xuất khẩu phải 1. Đối với Châu Phi - Một số sản phẩm khi xuất khẩu phải theo tiêu chuẩn của nước nhập khẩu (Ni-giê-ri-a, Nam Phi…) - Nhãn, mác ký mã hiệu, thông tin về sản phẩm phải ghi bằng tiếng Anh, Pháp hoặc nước sở tại. - Bộ chứng từ gửi hàng xuất khẩu phải được cơ quan đại diện ngoại giao nước mua đóng ở nước người bán chứng thực lãnh sự hoá. - Sản phẩm giết mổ phải phù hợp với các thủ tục, quy định của Hồi giáo và phải có giấy chứng nhận halal. - Thói quen chậm giờ hẹn, lề mề, quan liêu - Phương thức thanh toán hay sử dụng là D/P, chuyển tiền, đặt cọc trước; ít sử dụng L/C - Người châu Phi thích nhìn tận mắt sản phẩm mua bán nên muốn tiếp xúc trực tiếp với đối tác và xem trước hàng mẫu - Gia tăng tình trạng lừa đảo thương mại từ các nước Tây Phi www. themegallery. com

2. Đối với Trung Đông - UAE v Bất ổn chính trị, xã hội; 2. Đối với Trung Đông - UAE v Bất ổn chính trị, xã hội; mâu thuẫn sắc tộc, tôn giáo. I-ran bị cấm vận. Nội chiến tại Xi-ry, I-rắc. Yếu tố hồi giáo cực đoan, khủng bố. v Thiếu thông tin thị trường, khác biệt về đặc điểm văn hóa, tôn giáo. Không quảng cáo các hình ảnh nhạy cảm (phụ nữ, tôn giáo khác…) liên quan đến sản phẩm hoặc trên bao bì sản phẩm. v Khác biệt về tập quán kinh doanh. Rủi ro trong thanh toán do nhiều nhà nhập khẩu Trung Đông không có thói quen mở L/C. Phương thức thanh toán hay sử dụng là D/P, chuyển tiền, đặt cọc trước. Bao bì sản phẩm phải có tiếng Ả-rập. Người Ả-rập thích nhận biết tận mắt sản phẩm mua bán nên muốn tiếp xúc trực tiếp với đối tác kèm theo mẫu hàng. v Sản phẩm thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm nhập khẩu cần có chứng nhận Halal. v Rào cản kỹ thuật, bảo hộ thị trường (Thổ Nhĩ Kỳ, I-xra-en). v Thương nhân đã có visa nhập cảnh vào I-xra-en trong hộ chiếu sẽ bị từ chối nhập cảnh vào các nước Ả-rập, nên sử dụng visa rời khi vào Israel. www. themegallery. com

2. Đối với Trung Đông – UAE (tiếp theo) v Tối kỵ việc nói 2. Đối với Trung Đông – UAE (tiếp theo) v Tối kỵ việc nói về các tôn giáo khác nhau do giữa Hồi giáo, Do thái giáo và Thiên chúa giáo có sự xung khắc. v Một số nước GCC áp dụng giấy phép nhập khẩu, cấm nhập khẩu một số mặt hàng đặc biệt (đồ uống có cồn, thịt lợn, biệt dược, sản phẩm có hình ảnh nhạy cảm). v Không nên hỏi về vợ và con gái hoặc về gia đình riêng tư. Tránh bắt tay và tiếp xúc với phụ nữ Hồi giáo. Không uống rượu, bia, đồ uống có cồn v Thương nhân Trung Đông thực hiện lễ cầu nguyện theo các giờ nhất định trong ngày. Thói quen chậm trễ hẹn giờ, lề mề, quan liêu, tuy nhiên, khi thân thiện thì quyết định nhanh, nên cần kiên nhẫn khi tiếp xúc và tạo lập quan hệ. www. themegallery. com

3. Một số lưu ý riêng đối với thị trường UAE v Cách tiếp 3. Một số lưu ý riêng đối với thị trường UAE v Cách tiếp cận thị trường: § Sử dụng một “Agent” hoặc “Distributor” (ký hợp đồng “Agency contract”); § Mở văn phòng đại diện hoặc chi nhánh; § Thành lập Công ty “Limited Liability Company” với một đối tác là công dân UAE; § Nhượng quyền thương mại “franchising” đối với sản phẩm thực phẩm (food), đồ uống, hàng thời trang… § Tiếp thị trực tiếp: sử dụng các dịch vụ internet/viễn thông di động (SMS alert promotion) để tiếp cận trực tiếp người tiêu dùng; gửi hàng mẫu/brochures; quảng cáo trên báo… § Mua sắm chính phủ: phải là doanh nghiệp thành lập tại UAE, hàng sản xuất tại địa phương được ưu tiên so với nhập khẩu; § Người tiêu dùng UAE ngày càng chú trọng: chất lượng, dịch vụ sau bán hàng, dịch vụ bảo dưỡng, giá cả cạnh tranh. Thương nhân coi trọng quan hệ cá nhân, làm việc, trao đổi trực tiếp. § Sử dụng ngôn ngữ Ả-rập khi đóng gói bao bì sản phẩm và quảng cáo;

3. Một số lưu ý riêng đối với thị trường UAE (tiếp theo) v 3. Một số lưu ý riêng đối với thị trường UAE (tiếp theo) v Sản phẩm thủy sản xuất khẩu sang UAE phải kèm theo giấy chứng nhận thủy sản không được nuôi bằng thức ăn có nguồn gốc protein động vật. v Một số hội chợ, triển lãm tại UAE § Xây dựng, vật liệu xây dựng: The Big 5 (11/2014, Dubai World Trade Center); Steel. Fab (01/2015, Expo Centre Sharjah, UAE); § Đồ nội thất: Index (5/2014, UAE); Chichome (9/2014, Abu Dhabi); Dubai Wood Show (4/2014, Dubai); § Thực phẩm, thủy sản, nông sản: SIAL (11/2014, Abu Dhabi), Gulf Food (02/2015, Dubai); Middle East Natural & Organic Products Expo (11/2014, Dubai); International Coffee & Tea Festival (11/2014, Dubai); Seafood Expo (9/2014, Dubai); Halal Expo (4/2014, Dubai); Seafexme (11/2014, Dubai); Seatrade Middle East Maritime (10/2014, Dubai). § Điện tử, IT, viễn thông: GITEX (10/2014, Dubai)

Tham khảo: Địa chỉ các Thương vụ tại Châu Phi 1. Thương vụ Việt Tham khảo: Địa chỉ các Thương vụ tại Châu Phi 1. Thương vụ Việt Nam tại Ai Cập (kiêm nhiệm Xu-đăng) Địa chỉ: Ground floor 23 Mohamed El Ghazali, Dokki, Cairo, Egypt Điện thoại: +202 33366598; Fax: +202 37485721 Email: eg@moit. gov. vn; tvcairoeg@yahoo. com Tham tán Thương mại: Phạm Thế Cường 2. Thương vụ Việt Nam tại Algeria (KIêm nhiệm Mali, Bê - nanh) Địa chỉ: 14, rue G les Crêtes, 16 035 Hydra, Alger, Algérie Điện thoại: (+213) 21 60 11 89; Fax: (+213) 21 60 11 81 Email: secomvnalger@yahoo. fr; dz@moit. gov. vn Tham tán Thương mại: Nguyễn Văn Mùi 3. Thương vụ Việt Nam tại Ma- rốc (Kiêm nhiệm Ghi-nê, Xê-nê-gan) Địa chỉ: 240 Boulevard Zerktouni, 5è étage, Casablanca - Maroc Điện thoại: (+212) 5 22 47 37 23; Fax: (+212) 5 22 27 07 24; Email: ma@moit. gov. vn Tham tán Thương mại: Phạm Ngọc Cảnh www. themegallery. com

Tham khảo: Địa chỉ các Thương vụ tại Châu Phi (tiếp) 4. Thương vụ Tham khảo: Địa chỉ các Thương vụ tại Châu Phi (tiếp) 4. Thương vụ Việt Nam tại Nam Phi (Kiêm nhiệm Môdămbích, Mađagaxca) Địa chỉ: 198 Silver Oak str. , Waterkloof Pretoria, South Africa Điện thoại: (+27) 12 346 8083; Fax: (+27) 12 346 8507; Email: za@moit. gov. vn Tham tán Thương mại: Nguyễn Hồng Tiến 5. Thương vụ Việt Nam tại Nigeria (Kiêm nhiệm Gha-na, Chad) Địa chỉ: Building No. 9, Integrity Estate, Plot 27, Princely Court rd (off Ligali Ayorinde str. , ), Victoria Island, P. O. Box 70922 V. I. Lagos, Nigeria. Điện thoại: (+234) 8069414558; 8058808335; Fax: (+234) 1 4627023 Email: ng@moit. gov. vn; Bí thư phụ trách Thương mại: Đào Mạnh Đức www. themegallery. com

Tham khảo: Địa chỉ các Thương vụ tại Trung Đông 1. Thương vụ Việt Tham khảo: Địa chỉ các Thương vụ tại Trung Đông 1. Thương vụ Việt Nam tại Các Tiểu vương quốc Ả-Rập thống nhất (kiêm nhiệm Irắc) Địa chỉ: No. 404, Al Ain Center (Computer Plaza), Al Mankhool Road, Bur Dubai, UAE P. O. Box: 72342, Dubai, UAE Điện thoại: (+971) 4359 7350; Fax: (+971) 4359 7351 Email: ae@moit. gov. vn; vntrade@emirates. net. ae Tham tán Phạm Trung Nghĩa 2. Thương vụ Việt Nam tại Kuwait (Kiêm nhiệm Ôman, Ca-ta) Địa chỉ: Jabriya, Block 10, Street 19, Villa 96, Kuwait Điện thoại: +965 -5615977; +965 -25311450; +965 -25351593 Fax: +965 -5645305; +965 -25351592 Email: kw@moit. gov. vn ; lebangoc 11@yahoo. com Tham tán Lê Bá Ngọc 3. Thương vụ Việt Nam tại Iran Địa chỉ: 1 st Floor, No. 2 , Aref Alley, Aqa Bozorgi Str. , Fayyazi ( Fereshteh ) Str. , Vali-e-Asr Ave. , Tehran, Iran Điện thoại: 98 21 22611794; Fax: 98 21 22009337 Email: ir@moit. gov. vn; tvvniran@ahoo. com; haicounsellor@yahoo. com Tham tán Nguyễn Ngọc Hải www. themegallery. com

Tham khảo: Địa chỉ các Thương vụ tại Trung Đông (tiếp) 4. Thương vụ Tham khảo: Địa chỉ các Thương vụ tại Trung Đông (tiếp) 4. Thương vụ Việt Nam tại Thổ Nhĩ Kỳ (Kiêm nhiệm Đảo Síp, Libăng) Địa chỉ: Hattat Halim Sok. , No. 17 D 3, Gayrettepe, Besiktas, Istanbul Turkey Điện thoại: (+90) 212 267 3668; Fax: (+90) 212 267 4988 Email: tr@moit. gov. vn Tham tán Lê Phú Cường 5. Thương vụ Việt Nam tại Israel Địa chỉ: No. 4, Shaul Hamelech Street, Floor 8, Apartment 83, Tel Aviv, Israel Điện thoại: 00 972. 3. 7161786; Fax: 00 972. 3. 7161786 Email: il@moit. gov. vn; Tham tán Nguyễn Việt Hải 6. Thương vụ Việt Nam tại Ả-rập Xê-út Địa chỉ: Villa 23, Al-Dhiyafah Street, Al-Nuzha District, Riyadh Tel: +966 1456 9756; Mobile: + 966 562973 299 Fax: + 966 1454 8844 E-mail: hainq@moit. gov. vn; nguyenquochai@yahoo. com Bí thư thứ ba phụ trách TM: Nguyễn Quốc Hải www. themegallery. com

LOGO MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE www. themegallery. com Trân trọng cảm ơn ! LOGO MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE www. themegallery. com Trân trọng cảm ơn ! Vụ Thị trường Châu Phi, Tây Á, Nam Á Bộ Công Thương ĐT: 04 22205408 Fax: 04 22205517 Email: VCPTANA@moit. gov. vn