bb0532620c88c4aecfd1d3cddd6c18b5.ppt
- Количество слайдов: 6
KIỂM TRA BÀI CŨ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời dúng: Chữ số x thích hợp để 0, 488 < 0, 4 x 8 A. x = 6 B. x = 7 C. x = 8 D. x D =9
LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1: Đọc các số thập phân sau: a/ 7, 5: Bảy phẩy năm 28, 416: Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu 201, 05: Hai trăm linh một phẩy không năm 0, 187: Không phẩy một trăm tám mươi bảy b/ 36, 2: Ba mươi sáu phẩy hai 9, 001: Chín phẩy không trăm linh một 84, 302: Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai 0, 010: Không phẩy không trăm mười
LUYỆN TẬP CHUNG Bài 2: Viết số thập phân có: a/ Năm đơn vị, bảy phần mười: 5, 7 b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm: 32, 85 c/ Không đơn vị, một phần trăm: 0, 01 d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn: 0, 304
LUYỆN TẬP CHUNG Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 42, 538; 41, 835; 42, 358; 41, 538 Bài làm: Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là: 41, 538 < 41, 835 < 42, 358 < 42, 538
LUYỆN TẬP CHUNG Bài 4: b/ Tính bằng cách thuận tiện nhất 56 x 63 9 x 8 Cách 2 56 x 63 9 x 8 3528 49 72 7 x 8 x 9 x 7 9 x 8 49
NHANH VÀ ĐÚNG Câu 1: Số thập phân nào dưới đây bằng 5, 01 ? A. 5, 1 B. B 5, 010 C. 5, 001 D. 5, 10 Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 0, 6 ; 0, 3 ; 0, 7 ; 0, 1? A. 0, 6 B. 0, 3 C. C 0, 7 D. 0, 1 Câu 3: Số tự nhiên nào dưới đây không nằm giữa 1, 75 và 4, 05 ? A. 2 B. 3 C. 4 D. D 5
bb0532620c88c4aecfd1d3cddd6c18b5.ppt