469171027ca922039c8a69014b4d8e18.ppt
- Количество слайдов: 29
HÙNG BIỆN GIÁO VIÊN VỚI CÁC CHỦ ĐỀ MÔN HỌC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH ENGLISH 7 Theme 3: COMMUNITY GV: Phạm Văn Rong
I. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI - Đây là chủ đề quan trọng xuất hiện trong cả 4 khối của chương trình Tiếng Anh THCS - Đây cũng là chủ đề với nhiều chủ điểm gần gũi với đời sống hàng ngày của học sinh, nên thu hút được nhiều hứng thú của các em.
II. X Y DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC 1. CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ: Chủ đề Chủ điểm 1. The world of work Community 2. Places Thời gian thực hiện (Theo PPCT) Thời lượng (Theo PPCT) Tuần 14: 3 tiết Tuần 15: 2 tiết Từ tiết 40 đến tiết 44 Tuần 15: 1 tiết Tuần 16: 3 tiết Tuần 17: 1 tiết Từ tiết 45 đến tiết 49
II. X Y DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC 1. CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ: 2. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ 2. 1 -Kiến thức: a, Từ vựng: Hs nắm được các từ mới dùng để nói về các hoạt động trong kì nghỉ; sinh hoạt đời thường, về thú vui, và các từ chỉ các hoạt động trong cuộc sống hàng ngày như chỉ đường, mua bán vv. . . b, Ngữ pháp: Hs ôn lại các cấu trúc câu: thời hiện tại đơn giản, Từ để hỏi, động từ khuyết thiếu can/ could, trạng từ tần suất, giới từ chỉ vị trí cũng như mẫu câu so sánh.
II. X Y DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC 1. CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ: 2. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ 2. 1 -Kiến thức: 2. 2 - Kỹ năng: a, Kĩ năng nói: Hs phát âm đúng các từ đã học trong chủ đề; có thể trình bày về các chủ đề như kì nghỉ, sở thích hay thói quen, và có thể tham giao tiếp đơn giản trong các tình huống đời thường như mua bán, mặc cả, hỏi và chỉ đường b, Kĩ năng nghe: Hs có thể hiểu các đoạn độc thoại hoặc đối thoại ngắn liên quan tới các chủ đề đã học. c, Kĩ năng đọc: Hs có thể đọc hiểu các đoạn văn bản hoặc hội thoại ngắn liên quan tới các chủ đề đã học. d, Kĩ năng viết: Hs có thể viết các đoạn văn ngắn khoảng 80 từ về các chủ đề đã học.
II. X Y DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC 1. CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ: 2. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ 2. 1 -Kiến thức: 2. 2 - Kỹ năng: 2. 3 -Thái độ -Giáo dục cho hs những kĩ năng sống cần thiết như thói quen sống khỏe mạnh, tình cảm với cộng đồng, thái độ lịch sự trong giao tiếp hàng ngày. . .
II. X Y DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC 1. CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ: 2. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ 2. 1 -Kiến thức: 2. 2 - Kỹ năng: 2. 3 -Thái độ 2. 4 - Định hướng phát triển năng lực cho học sinh - Các năng lực chung : - Các năng lực chuyên biệt : + Năng lực tự học. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ. + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực thực hành. + Năng lực sáng tạo. + Năng lực giải quyết vấn đề thông qua + Năng lực tự quản lý. môn học. + Năng lực giao tiếp. + Năng lực vận dụng kiến thức Tiếng + Năng lực hợp tác. Anh vào cuộc sống. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ. + Năng lực hoạt động nhóm.
1. CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ: 2. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ 3. PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TiỆN, HÌNH THỨC VÀ CÁC KĨ THUẬT DẠY HỌC Phương pháp dạy học Vấn đáp, thuyết trình, dạy đọc hiểu, thảo luận nhóm, dạy học tích hợp Phương tiện dạy học -Máy chiếu, phiếu học tập, giấy A 0, bút dạ, tranh ảnh theo chủ đề, clip. . . -Học liệu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, chuẩn kiến thức kĩ năng, tài liệu tham khảo Kỹ thuật dạy học Đặt câu hỏi, chia nhóm, trình bày một phút , bản đồ tư duy, khăn trải bàn, công đoạn… Hình thức dạy học Dạy học trong lớp theo cách: +Học theo cá nhân +Học theo nhóm
1. CẤU TRÚC CỦA CHỦ ĐỀ: 2. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ 3. PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TiỆN, HÌNH THỨC VÀ CÁC KĨ THUẬT DẠY HỌC 4. TÍCH HỢP TRONG MÔN/ LIÊN MÔN Tích hợp trong môn -Tích hợp với chủ đề community của Tiếng Anh lớp 6, 8, 9 Tích hợp liên môn
CHỦ ĐIỂM 1 : The world of work COMMUNITY CHỦ ĐIỂM 2 : Places
CHỦ ĐIỂM 1 : The world of work I/ Mục tiêu của chủ điểm 1. Kiến thức : - Biết được công việc trong ngày của một số ngành nghề trong xã hội -Nắm được thông tin về các ngày nghỉ lễ trong năm ở Việt Nam và ở Mỹ. -Nắm chắc cách sử dụng các từ mới dùng để nói về công việc và kì nghỉ như: last, school year, hard, typical, review, lazy, shift work, part time, day off, main crop. . . -Ôn tập thời hiện tại đơn, câu so sánh, 2. Kĩ năng : - Kĩ năng nghe: nghe 1 đoạn độc thoại/ hội thoại ngắn để nắm thông tin chính. -Kĩ năng nói: Hỏi/ đáp/ kể về công việc hàng ngày; đặt câu so sánh. -Kĩ năng đọc: Đọc 1 số đoạn văn ngắn theo chủ đề và làm bài tập đọc hiểu. -Kĩ năng viết: Viết về công việc hàng ngày; viết 1 lá thư trả lời 3. Thái độ : -Giáo dục ý thức làm việc an toàn, hiệu quả, trách nhiệm 4. Định hướng phát triển năng lực cho HS - Các năng lực chung : - Các năng lực chuyên biệt : + Năng lực tự học. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ. + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực thực hành. + Năng lực sáng tạo. + Năng lực giải quyết vấn đề thông qua + Năng lực tự quản lý. môn học. + Năng lực giao tiếp. + Năng lực hợp tác. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ. + Năng lực hoạt động nhóm.
CHỦ ĐIỂM 1 : The world of work I/ Mục tiêu của chủ điểm II/ Phương pháp, phương tiện, hình thức tổ chức Phương pháp dạy học Phương tiện - Vấn đáp, thuyết trình, dạy -Máy chiếu, phiếu học tập, đọc hiểu, thảo luận nhóm, giấy A 0, bút dạ, tranh ảnh dạy học tích hợp theo chủ đề, clip. . . -Học liệu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, chuẩn kiến thức kĩ năng, tài liệu tham khảo Hình thức tổ chức Dạy học trong lớp theo cách: +Học theo cá nhân +Học theo nhóm
CHỦ ĐIỂM 2 : Places I/ Mục tiêu của chủ điểm 1. Kiến thức : - Biết được cách hỏi và chỉ đường -Nắm được cách nói về khoảng cách giữa 2 địa điểm. -Biết cách giao tiếp đơn giản trong các tình huống mua sắm, gửi thư -Nắm chắc các từ/ cụm từ: how to get there, go straight ahead, take the first/ second street, you are welcome. -Nắm chắc các mẫu câu hỏi đường: Could you tell/ show me. . . ? -Ôn tập giới từ chỉ vị trí. 2. Kĩ năng : - Kĩ năng nghe: Luyện nghe con số chỉ giá cả/ khoảng cách -Kĩ năng nói: Hỏi/ đáp trong mua bán và chỉ đường -Kĩ năng đọc: Đọc 1 số đoạn văn ngắn theo chủ đề và làm bài tập đọc hiểu. -Kĩ năng viết: Viết các đoạn đối thoại ngắn theo chủ đề mua sắm và chỉ đường. 3. Thái độ : +Giáo dục ý thức lịch sự, tế nhị trong giao tiếp. 4. Định hướng phát triển năng lực cho HS - Các năng lực chuyên biệt : - Các năng lực chung : + Năng lực tự học. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ. + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực thực hành. + Năng lực sáng tạo. + Năng lực giải quyết vấn đề thông qua + Năng lực giao tiếp. môn học. + Năng lực hợp tác nhóm. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ.
I/ Mục tiêu của chủ điểm CHỦ ĐIỂM 2 : Places II/ Phương pháp, phương tiện, hình thức tổ chức Phương pháp dạy học Phương tiện - Vấn đáp, thuyết trình, dạy -Máy chiếu, phiếu học tập, đọc hiểu, thảo luận nhóm, giấy A 0, bút dạ, tranh ảnh dạy học tích hợp theo chủ đề, clip. . . -Học liệu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, chuẩn kiến thức kĩ năng, tài liệu tham khảo Hình thức tổ chức Dạy học trong lớp theo cách: +Học theo cá nhân +Học theo nhóm
BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC YÊU CẦN ĐẠT CHO CHỦ ĐỀ Nội dung Loại câu hỏi/ bài tập 1. Trắc nghiệm Vocabulary and grammar Nhận biết -Các dạng so sánh -Tên các ngày lễ -Phân biệt danh từ đếm được/ không đếm được -Các thành ngứ dùng hỏi đường -các giới từ chỉ vị trí -Mẫu câu yêu cầu 2. Chia động từ Listening skill 1, Pronunci ation 2. Listen and answer. Thông hiểu thời hiện tại đơn/ tương lai đơn need / want/ would like -cách đọc các từ mới trong bài -nghe hiểu các thông tin về nghiệp/ giá cả/ Vận dụng thấp Vận dụng cao
BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC YÊU CẦN ĐẠT CHO CHỦ ĐỀ Nội dung Loại câu hỏi/ bài tập 1. Practice dialogues Speaking Reading 2. Pair work 1. Read answer: T/F 2. Read answer questions: 1. Rearrange 2. Rewrite Writing 3. Make sentences Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp -luyện tập các đoạn đối thoại trong sgk -đặt câu so sánh theo tranh Vận dụng cao xây dựng các hội thoại ngẵn theo chủ đề đọc các đoạn văn/ đối thoại ngắn theo chủ đề -hỏi đường/ khoảng cách/ giá tiền/ yêu cầu -so sánh
BÀI DẠY MINH HỌA Period 45 : UNIT 8: PLACES Lesson 1 : A_ Asking the way ( 1, 2 ) I/ Objectives 1. Knowledge: +By the end of the lesson , Ss will be able to ask and answer the way to the places. From that they will apply it in the life. +Vocabulary : _ National bank of Vietnam _ A souvenir shop _ Saint Paul hospital _ Go straight ahead _ Hanoi railway station _ take a first street +Grammar : Could you tell me how to get there ? Could you show me the way to ……. ? 2. Skills +four skills 3. Behavior: +politeness, self-respect, self-confident 4. Abilities +language using, communication, co-operation, self- studying, problem-solving, creativity
BÀI DẠY MINH HỌA Period 45 : UNIT 8: PLACES Lesson 1 : A_ Asking the way ( 1, 2 ) I/ Objectives II/ Teaching aids Textbook , tape , cassette , pictures
BÀI DẠY MINH HỌA Period 45 : UNIT 8: PLACES Lesson 1 : A_ Asking the way ( 1, 2 ) I/ Objectives II/ Teaching aids III. Procedure : Warm up Presentation Steps Practice Consolidation Homework
1. Warm up T and Ss' Activities abilities +game: Matching + Năng lực giải quyết hotel, hospital, post office, movie theater, bank, market, vấn đề. supermarket, stadium, police station, railway station + Năng lực sáng tạo. + Năng lực giao tiếp. + Năng lực hợp tác. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ. + Năng lực hoạt động nhóm.
2. Presentation T and Ss' Activities Lead in questions: Who are they ? Where are they ? What does the tourist want ? Introduce the situation : A tourist is asking the way. Present some new words and structures : + A souvenir shop ( n ) + Could you tell me how to get there ? + Could you show me the way to the supermarket? +Go straight ahead. Take the first street. + Go straight to the first street. Turn left. Ask Ss to listen to the tape and read after the tape. abilities + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực sáng tạo. + Năng lực giao tiếp. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ.
3. Practice T and Ss' Activities Have Ss read the dialogue in pairs. Give some places and ask Ss to practice in pairs. Rong market , Post office _ Call on some pairs to practice in front of the class. _ Correct the mistake if necessary. abilities + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực sáng tạo. + Năng lực giao tiếp. + Năng lực hợp tác nhóm. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ. + Năng lực thực hành. + Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn học.
4. Consolidation T and Ss' Activities _ Ask Ss to practice asking and answering the way to the places in their neighborhood. _ Call on some pairs to practice in front of the class. _ Remark and repeat the structures about asking the way abilities + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực sáng tạo. + Năng lực giao tiếp. + Năng lực hợp tác nhóm. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ. + Năng lực thực hành. + Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn học.
5. Homework T and Ss' Activities -Learn by heart new structures. . - Do exercise 1 at page 47 in workbook. - Prepare part 3. abilities + Năng lực tự học. + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực sáng tạo. + Năng lực tự quản lý. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ.
Test 45 min I. Circle the word that has the underlined part pronounced different from other. (1 p) 1. A. teenager B. together C. guitar D. game 2. A. behind B. spend C. well D. very 3. A. bluff B. club C. fun D. junior 4. A. dentist B. few C. get D. test II/ Choose the best answer. (2 p) 1. Ha never. . . . . to class late. (goes/ going/ gone) 2. What will you. . . during your vacation? (did/ does/ doing) 3. There is nothing in the refrigerator. Let’s. . . . to the market. (to go/ going/ goes) 4. English books are on the shelf. . . . . the right. (on/ at/ to/ in) 5. We enjoy. . . . . in summer. (swim/ to swim/ swimming/ swims) 6. Vietnamese students have. . . . vacations than American ones. (fewer/ longer/ most/ least) 7. Tam is very good. . . . drawing. (on/ at/ in / for) 8. The yard is very. . . . at recess. (quiet/ noisy/ calm/ dark) III/ Supply the correct tense or form of the verbs in brackets. (1 p) 1. They usually (paint) their house blue. …………………. 2. Mr. Robinson (watch) TV now. ……………………. 3. I’d like (send) this letter to HCM city. ……………………. 4. I’m busy now. I (call) her tomorrow. …………………….
IV/ Read the passage. Then answer the questions. (3 p) Nhi is a student at Nguyen Trai school. She is in grade 7. She goes to school five days a week. Classes always begin at seven o’clock and end at a quarter past eleven. At school, she learns about a lot of different things. She learns how to repair household appliances in her Electronics class. Nhi thinks Electronics is difficult. She is not very good at fixing things. She studies how things work in Physics. She is very interested in doing experiments. This is her favorite class. In her free time, she learns to play the piano. She also goes to her art club after school. She likes it very much although she is not very good at drawing. A/ True or False? 1. Nhi goes to school from Monday to Friday. ………. 2. Nhi thinks Electronics is not very easy. ……… 3. Her favorite class is Physics. ……… 4. Her drawings are very good. ………. B/ Answer: 1, Which grade is Nhi in? 2, What does she do in her free time?
V/ Rearrange these letters to make complete sentences (1 p) 1, many / students / My / have / doesn’t / old school /. / 2, smaller / her new one / Hoa’s / old school / is /than/. / 3, goes / by bus / Mr. Hoang / work / every day / to/. / 4, the tallest person/ is / my family / in / My brother/. / VI/ Rewrite (1 p) I get to work in half an hour. => It takes …………………………. . The picture is very nice ? => What …………………………. . . ! How much is this dictionary ? => How much does …………………………. . . There are over eight hundred stamps in Tim’s collection. => Tim’s collection …………………………. . . VII/ Make sentences from the words given. (1 p ) 1, How much / a local stamp / ? 2, She / interested / collect / stamps /. /
TỔNG KẾT CHỦ ĐỀ Kiến thức trọng Chủ đề Chủ điểm tâm The world of work Comm unity Places - Biết được công việc của một số ngành nghề -Nắm được các ngày nghỉ lễ. -Nắm chắc các từ mới -Ôn tập thời hiện tại đơn, câu so sánh, - Biết được cách hỏi và chỉ đường, cách nói về khoảng cách -Biết cách mua sắm, gửi thư -Nắm chắc các từ/ cụm từ: -Nắm chắc các mẫu câu hỏi đường: -Ôn tập giới từ chỉ vị trí. Định hướng phát triển năng lực - Các năng lực chung : + Năng lực tự học. + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực sáng tạo. + Năng lực tự quản lý. + Năng lực giao tiếp. + Năng lực hợp tác. + Năng lực sử dụng ngôn ngữ. + Năng lực tính toán. - Các năng lực chuyên biệt : + Năng lực sử dụng ngôn ngữ + Năng lực thực hành. + Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn học. + Năng lực vận dụng kiến thức môn học vào cuộc sống.
XIN CH N THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
469171027ca922039c8a69014b4d8e18.ppt