dbae7482a4fc8530ee3bee954370b777.ppt
- Количество слайдов: 58
Cơ sở hạ tầng Internet – World Wide Web Lê Thị Nhàn – Lương Vĩ Minh ltnhan@fit. hcmuns. edu. vn 8324467 -801
Nội dung chi tiết n n n Giới thiệu Internet World Wide Web Internet 2 Semantic Web Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 2
Giới thiệu Payment Customer profiles Catalog … Ứng dụng Secure Socket Layer Public Key Infrastructure … Bảo mật TCP/IP World Wide Web HTML, XML … Mạng Internet Server Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN Network Client 11/2006 … Phần cứng 3
Internet Mạng chuyển mạch theo gói tin (Package-Switched Network) Đường thuê bao điện thoại Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 4
Internet (tt) Mạng quân đội Mạng trường ĐH Mạng công ty Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 Mạng công ty 5
Internet (tt) Công ty A Router Leased Line Các mạng bên ngoài ISP Internet Service Provider Điện thoại Công ty B ADSL Router Công ty C Cá nhân Router Wi - Fi Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 6
Internet (tt) US ISP Other ISP Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 7
Mạng nội bộ n Ngoài mạng internet, các công ty còn xây dựng 1 mạng riêng gọi là intranet u Phục vụ các hoạt động nội bộ trong công ty l l l u Triển khai các dịch vụ mạng l u Tìm và truy xuất tài liệu Chia sẻ thông tin và tri thức Phân phối phần mềm Đào tạo nhân viên Xử lý giao dịch Mail, FTP, Telnet, WWW… Thường có firewall Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 8
Mạng nội bộ (tt) Source: Electronic Commerce 2006, Efaim Turban. Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 9
Mạng nội bộ mở rộng n Là mạng nội bộ cung cấp một số dịch vụ mạng cho Nhà cung cấp u Đối tác u Khách hàng u n Nguyên lý tạo đường ống (tunneling principle) Lease line u VPN (Virtual Private Network) u Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 10
Mạng nội bộ mở rộng (tt) Source: Electronic Commerce 2006, Efaim Turban. Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 11
WWW n Mạng Internet không chỉ cho phép Gửi/nhận thư điện tử u Truyền tập tin u Truyền dữ liệu u mà còn cho phép truy xuất thông tin hiệu quả dịch vụ World Wide Web URL http: //www. anywhere. com/webpage. html HTTP Web client software HTTP Internet Request Web server software Response Server Client Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 12
WWW (tt) n Tài liệu trên web được gọi là siêu văn bản gồm Văn bản (text) u Hình ảnh, âm thanh, phim u Liên kết (link) u n HTML u n Script, CSS (Cascading Style Sheets) XML u XSL (Extensible Stylesheet Language) Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 13
WWW (tt) n Đặc điểm Siêu phương tiện truyền thông u Phân tán u Tương tác u Không phụ thuộc vào nền tảng hệ thống (flatform) u Có khả năng kết hợp với nhiều phương tiện truyền thông u Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 14
Internet 2 n Internet hiện nay có nhiều vấn đề u Truyền dữ liệu thời gian thực l Truyền video, audio trên Internet Không an toàn (virus) u Spam gây tốn băng thông, thời gian và tiền bạc u Khó chống các kiểu tấn công từ chối dịch vụ (Do. S) u Chưa giải quyết được bài toán anonymous và identify u Không vẽ được kiến trúc Internet hiện tại một cách đầy đủ u Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 15
Internet 2 (tt) n Xu hướng phát triển mạng gần đây Mạng không dây (wireless networks) u Mạng cảm biến (sensor networks) u Mạng của các thiết bị tín hiệu khác u l PDA, đồng hồ đeo tay, đồ dùng trong nhà… Thiết kế TCP/IP không phù hợp Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 16
Internet 2 (tt) n Hiệp hội các trường ĐH về phát triển Internet cao cấp (UCAID), các nhà nghiên cứu và viện hàn lâm Nghiên cứu làm lại Internet, bắt đầu 1996 u Internet 2. edu u n Ứng dụng Đào tạo từ xa u Hoạt động kinh doanh u l l l Dữ liệu dạng 3 D trong thị trường chứng khoán Thử ôtô trước khi sản xuất Tiếp cận khách hàng bằng ca ch trình diễn video Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 17
Internet 2 (tt) n Mạng truyền thông tin siêu tốc Tốc độ nhanh (10 gigabit/giây) u Có khả năng truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh một cách nhanh chóng và tin cậy u n Công nghệ Đa truyền thông (multicast) u Phục vụ có chọn lọc (diffserve) u l l Stream (dòng) Dữ liệu phải được chuyển đến đích và không bị gián đoạn Đưa ra các mức độ ưu tiên cho các gói Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 18
Internet 2 (tt) n Internet 2 cũng chỉ mới Mở rộng không gian địa chỉ (IPv 6) u Ư ng du ng đươ c kiểu truyền multicast u n Có nhiều tổ chức khác cùng mục đích v. BNS (very-high-performance Backbone Net Service) của Viện khoa học quốc gia Mỹ u ESnet của Bộ năng lượng Mỹ u NGI (Next Generation Internet) của Nhà Trắng u Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 19
Semantic Web n Xe t mô t ví dụ Tìm kiếm tha nh phô Sa i Go n u Cần như ng tài liệu đê câ p đến Sa i Go n la mô t tha nh phô u Không phải các tài liệu no i vê u l l Đội bóng Cảng Sài Gòn Xí nghiệp may Sài Gòn Công ty du lịch Sài Gòn Ba o Sa i Go n gia i pho ng Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 20
Semantic Web (tt) n Hiện nay thông tin trên Web được biểu diễn dưới dạng văn bản thô u Chi co con người đọc hiểu được l l n Phân ti ch y nghi a cu a dư liê u Phân ti ch sư liên quan cu a ca c dư liê u vơ i nhau Làm thế nào để khai thác thông tin hiệu quả va chi nh xa c hơn u Máy tính có thể “hiểu” thông tin trên các tài liệu Web có ngữ nghĩa ra đời Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 21
Semantic Web (tt) n Đi nh nghi a (Tim Berners Lee) u La mô t mơ rô ng cu a Web hiê n ta i ma trong đo thông tin đươ c xa c đi nh y nghi a tô t hơn, cho phe p con ngươ i va ma y ti nh cô ng ta c vơ i nhau l l Phương pha p cho phe p đi nh nghi a va liên kê t dư liê u mô t ca ch co nghi a hơn nhă m phu c vu cho ma y ti nh hiê u đươ c Môi trươ ng chia se va xư ly dư liê u tư đô ng bă ng ma y ti nh Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 22
Semantic Web (tt) n Gia i quyê t u Mô ta chi tiê t cho dư liê u l l u Sa i Go n la mô t tha nh phô cu a nươ c Viê t Nam Tha nh phô Sa i Go n trư c thuô c trung ương Mô i liên hê giư a ca c ta i liê u l l Ta i liê u no i vê tha nh phô Sa i Go n Ta i liê u no i vê tha nh phô Hô Chi Minh Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 23
Semantic Web (tt) n Kiê n tru c Lớp đánh giá việc thi hành (Trust) Lớp thi hành các luật (Proof) Lớp định nghĩa các luật (Logic) Chữ ký điện tử Lơ p đi nh nghi a quan hê cu a ca c kha i niê m Ontology Vocabulary Lơ p định nghĩa mô tả về tài nguyên RDF (Resource Description Framework) – RDF Schemas Lơ p tích hợp các định nghĩa dựa trên chuẩn XML – Namespace – XML Schema Lơ p đi nh danh ta i nguyên URI (Uniform Resource Identifier) Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 24
Semantic Web (tt) n Ứng dụng u Search Engine l l Activity Based Search của trường ĐH Stanford Spice Khung hoạt động cho quản lý tri thức u Internet Agent u Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 25
Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 26
Cơ sở hạ tầng EDI - VAN Lê Thị Nhàn – Lương Vĩ Minh ltnhan@fit. hcmuns. edu. vn 8324467 -801
Nội dung chi tiết n n n Giới thiệu Kiến trúc mạng EDI Cách thức hoạt động của EDI VAN EDI trên Internet Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 28
Nội dung chi tiết n n n Giới thiệu Kiến trúc mạng EDI Cách thức hoạt động của EDI VAN EDI trên Internet Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 29
Giới thiệu Web + Security EDI - VAN G 2 G G 2 C Government G 2 B B 2 B C 2 C Consumer B 2 C Business Web Security Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 30 B 2 E
Giới thiệu n Hầu hết các tài liệu trao đổi giữa các doanh nghiệp Liên quan đến vận chuyển hàng hóa u Có cùng nội dung hầu hết ở mỗi giao dịch u l n Mã số, mô tả, giá và số lượng Tốn nhiều thời gian và tiền bạc để Nhập liệu vào máy tính, in ra giấy, chuyển giấy tờ sang đối tác u Đối tác nhập liệu, in ra giấy, chuyển giấy tờ đi u Tạo ra một tập các dạng chuẩn để truyền thông tin điện tử qua lại giữa các doanh nghiệp Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 31
Giới thiệu n Năm 1968, một nhóm các công ty vận chuyển liên kết với nhau thành lập chuẩn TDCC u Tranportation Data Coordinating Committee Hóa đơn vận chuyển Tập tin theo chuẩn TDCC Doanh nghiệp A Hóa đơn vận chuyển Tập tin theo chuẩn TDCC Doanh nghiệp B Doanh nghiệp C Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 32
Giới thiệu n Tại Châu u : Năm 1970: Chuẩn BACS (British Automated Clearing Service) u Năm 1971 -1981: Chuẩn LACES u (WMO - World Meteorological Office system ) u Năm 1982: Tại Châu u, đưa ra các chuẩn l l n TRADACOM ODETTE SEDAS (Đức) GENCOD (Pháp) EDIFACT (EDI for Administration, commerce and Transportation) Tại Bắc Mỹ : Năm 1980 s: Chuẩn ANSI X 12 u Năm 1997: ANSI X 12 EDIFACT u Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 33
Giới thiệu - EDI n EDI – Electronic Data Interchange n Là nền tảng công nghệ Web cho các giao dịch B 2 B n Cú pháp thông điệp EDI không mơ hồ n Chuẩn giao tiếp cho phép tài liệu di chuyển qua lại giữa các doanh nghiệp (Đơn đặt hàng, hóa đơn vận chuyển, các xác nhận…) n Làm giảm đáng kể qui trình giấy tờ trong giao dịch giữa các phòng ban, các doanh nghiệp, giúp các doanh nghiệp làm việc với nhau hiệu quả hơn n Hệ thống truyền thông điệp từ máy tính đến máy tính mà không cần sự can thiệp của con người n Cho phép bên gửi theo dõi được quá trình truyền thông điệp Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 34 EDI
Các hệ thống sử dụng EDI n Các hệ thống Tài chính tiền tệ SWIFT (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) u EFT (Electronic Funds Tranfer) u n Các hệ thống hoạt động cho Chính phủ Hệ thống trả lương nhân viên (Payroll Operation) u Hệ thống chia sẻ thông tin chính quyền u n Các hệ thống hỗ trợ vận chuyển u Hệ thống IATA (International Air Transport Association – Hiệp hội vận chuyển hàng không Quốc tế) Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 35 EDI
Nội dung chi tiết n n n Giới thiệu Kiến trúc mạng EDI Cách thức hoạt động của EDI VAN EDI trên Internet Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 36
Kiến trúc mạng EDI Partner A Internal System EDI Software Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN EDI VAN 11/2006 EDI Software 37 Partner B Internal System
Bảo mật trong mạng EDI Digital Signatures / Encryption EDI Checks Internal EDI System Adapter Comms Protocol Checks Comms EDI Internal Adapter System EDI Acknowledgement (physical) EDI Acknowledgement (logical) Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 38
Cấu trúc thông điệp EDIFACT Interchange I’change Header Message Data Segment Data Element Message Header Data Element Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN I’change Header Message Element 11/2006 39
VD: Thông điệp EDI UNB+UNOA: 1+6464: XX+1141: XX+BEN 0273’ UNH+000001+ORDERS: 2: 932: UN’ BGM+220+AC 6464’ DTM+4: 20000305: 102’ NAD+BY+6464326: : 91’ NAD+SU+1149646: : 91’ UNS+D’ LIN+1++PT-1073 -R: VP’ QTY+21: 1600’ LIN+1++PT-1073 -S: VP’ QTY+21: 1200’ UNT+13+000001’ UNH …. UNT UNZ+1+BEN 0273’ Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 Interchange Message 1 Message 2 40
Nội dung chi tiết n n n Giới thiệu Kiến trúc mạng EDI Cách thức hoạt động của EDI VAN EDI trên Internet Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 41
Cách thức hoạt động n Các đối tác kinh doanh có thể triển khai hệ thống mạng EDI và xử lý giạo dịch EDI theo 2 cách Kết nối trực tiếp (Direct Connect) u Kết nối gián tiếp (In. Direct Connect - VAN) u Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 42
Cách thức hoạt động n Ví dụ u n n Công ty cần thay thế một thiết bị trong dây chuyền sản xuất cần đặt mua thiết bị Qui trình mua không dùng EDI Qui trình mua có dùng EDI Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 43
Cách thức hoạt động (tt) Bên mua Phân xưởng sản xuất Yêu cầu mua thiết bị Bộ phận mua hàng Bản sao đơn đặt hàng Bộ phận nhận hàng Bên bán Phân xưởng sản xuất Bưu điện Đơn đặt hàng Phòng gửi nhận thư Hóa đơn Bộ phận kế toán Báo cáo nhận hàng Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN Yêu cầu sản xuất Hóa đơn Đơn đặt hàng Phòng gửi nhận thư Bộ phận bán hàng Hóa đơn Đơn đặt hàng Séc Séc Hóa đơn vận chuyển Bản sao đơn vận chuyển Hóa đơn vận chuyển Ngân hàng 11/2006 Hóa đơn vận chuyển Bộ phận kế toán Bản sao Hóa đơn Bộ phận chuyển hàng Séc 44
Cách thức hoạt động (tt) Bên mua Phân xưởng sản xuất Máy tính chuyển mã EDI Bên bán Mạng EDI Phân xưởng sản xuất Bộ phận bán hàng Máy tính chuyển mã EDI Bộ phận mua hàng Bộ phận kế toán Bộ phận nhận hàng Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN Bộ phận chuyển hàng Ngân hàng 11/2006 45
Cách thức hoạt động – Direct Connect EDI n Mạng EDI kết nối trực tiếp u Đòi hỏi mỗi doanh nghiệp trong mạng EDI phải có máy tính được sử dụng để thực thi các thao tác biên dịch lệnh giao dịch u Máy tính biên dịch sẽ kết nối trực tiếp đến từng doanh nghiệp trong mạng thông qua modem, dial-up qua đường dây điện thoại, đường leased-lines Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 46
Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 47
Tập hợp giao dịch chuẩn ASC X 12 (1979) - ANSI Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN UN/EDIFACT (1987) – United Nations 11/2006 48
Nội dung chi tiết n n n Giới thiệu Kiến trúc mạng EDI Cách thức hoạt động của EDI VAN EDI trên Internet Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 49
VAN (Value-Added Network) n n VAN – Value-Added Network EDI kết nối trực tiếp u Dùng modem và dial-up bằng đường điện thoại l u Tốn kém khi giao dịch với đối tác nước ngoài, khi khối lượng giao dịch nhiều Dùng leased line l Duy trì nhiều kết nối với nhiều khách hàng và đối tác Dùng VAN l l Một công ty nào đó cung cấp kết nối và dịch vụ chuyển tiếp giao dịch đến người mua, người bán có tham gia EDI Ví dụ: Descartes VAN Services, IBM Global Services, GPAS… Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 50
VAN (tt) Phân phối bằng đường hàng không Phân phối bằng ôtô Giao dịch EDI Kho hàng Giao dịch EDI Bán lẻ VAN Giao dịch EDI Nhà máy sản xuất Bán sỉ Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN Ngân hàng 11/2006 Phân xưởng sản xuất 51
Nội dung chi tiết n n n Giới thiệu Kiến trúc mạng EDI Cách thức hoạt động của EDI VAN EDI trên Internet Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 52
Lợi ích của EDI n Cho phép các công ty gửi và nhận thông tin giao dịch u n Giảm chi phí và gánh nặng giấy tờ u n Khối lượng lớn và nhanh chóng In ấn, quản lý Giảm sai sót Dữ liệu trao đổi giữa các công ty nhất quán u Không phải nhập liệu nhiều u n Dữ liệu có thể được sử dụng tức thì Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 53 EDI
Giới hạn của EDI n n Hệ thống khá phức tạp, khó sử dụng Chi phí xây dựng tốn kém Mạng VAN u Phần mềm chuyển mã EDI u n Nhiều chuẩn EDI tồn tại u Một công ty phải dùng nhiều chuẩn để giao tiếp Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 54 EDI
EDI trên Internet n Khó khăn u Internet không cung cấp khả năng kiểm tra nhật ký giao dịch u Không xác minh việc truyền và phân phối các thông điệp u Vấn đề “không thừa nhận” l Khả năng xác minh một giao dịch nào đó xãy ra thật sự Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 55 EDI
EDI trên Internet n XML-EDI : u u u XML: Cung cấp nền tảng thay thế cho các thành phần trong EDI: Cung cấp các phương thức nghiệp vụ và xử lý định dạng và đặc tả dữ liệu trong giao dịch Templates: Định nghĩa luật xử lý dữ liệu Agents: Thông dịch Template để thực thi các lệnh và tương tác với các giao dịch và người dùng để tạo ra các template mới phù hợp với từng công việc cụ thể hoặc tìm kiếm và gắn kết một template phù hợp với 1 công việc cho trước Repository: Cung cấp nền tảng ngữ nghĩa cho các giao dịch thương mại và hỗ trợ cho Agents Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 56
EDI trên Internet n Tháng 7/2001 : nhóm ANSI X 12 và nhóm EDIFACT tích hợp sang chuẩn eb. XML ANSI X 12 – Hỗ trợ 300 quy trình nghiệp vụ khác nhau u EDIFACT – hỗ trợ 1200 quy trình nghiệp vụ khác nhau u Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 57
Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN 11/2006 58


