Скачать презентацию WELCOME TEACHERS TO CLASS 8 2 CHÀO MỪNG CÁC Скачать презентацию WELCOME TEACHERS TO CLASS 8 2 CHÀO MỪNG CÁC

0b1f34df7213fc3f3091c20b283a3a41.ppt

  • Количество слайдов: 30

WELCOME TEACHERS TO CLASS 8/2 CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ WELCOME TEACHERS TO CLASS 8/2 CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 8/2

GUESSING CROSSWORD What is this word ? C O M P U T E GUESSING CROSSWORD What is this word ? C O M P U T E R + It is a modern machine. +It has 8 letters. + We use to type letter, e – mails or play games. + It begins with letter C.

Wednesday, April 13 th, 2011. Unit 15: COMPUTERS Period 90 Lesson 1: Getting Started Wednesday, April 13 th, 2011. Unit 15: COMPUTERS Period 90 Lesson 1: Getting Started & Listen and read( pages 138 -139)

A. Getting started: Work with your partner. Make a list of how computers can A. Getting started: Work with your partner. Make a list of how computers can help us.

save time play games listen to music keep information watch films Computers can help save time play games listen to music keep information watch films Computers can help us draw connect to the Internet

AI ĐÃ PHÁT MINH RA MÁY VI TÍNH? Đây là một câu hỏi rất AI ĐÃ PHÁT MINH RA MÁY VI TÍNH? Đây là một câu hỏi rất khó trả lời vì nó phụ thuộc vào cách định nghĩa Máy Vi Tính. • Nếu hiểu Máy Vi Tính là một máy tính nhỏ thì máy Kenbak do Jonh V. Blankenbaker chế tạo năm 1971 sẽ được coi là chiếc Máy Vi Tính đầu tiên. Máy Kenbak chế tạo từ 130 mạch tổ hợp IC nhưng thực chất nó chỉ là một máy tính cỡ nhỏ. Nó có thể thực hiện 1. 000 lệnh/giây. • Nếu coi máy vi tính là một máy tính nhỏ sử dụng bộ vi xử lí phổ biến nhö hiện nay thì do một người Việt quốc tòch Pháp chế tạo vào năm 1973 chỉ sáu tháng sau khi xuất hiện bộ vi xử lý. Đó là ông Adre Trương Trọng Thi và chiếc máy Micral của hãng R 3 E. Vaø Máy Micral được coi là mô hình máy tính thương mại hoàn chỉnh đầu tiên có sử dụng bộ vi xử lý. e. Vì vậy, không phảI không có lý khi coi ông Andre Trương Trọng Thi là người đầu tiên phát minh ra Máy Vi Tính.

B. Listen and read B. Listen and read

I. Vocabulary: I. Vocabulary:

printer(n) : máy in printer(n) : máy in

socket(n) : ổ cắm socket(n) : ổ cắm

manual(n) : sách hướng dẫn manual(n) : sách hướng dẫn

to connect(v): kết nối to connect(v): kết nối

-printer(n) : máy in -socket(n) : ổ cắm -manual(n) : -to connect(v): sách hướng -printer(n) : máy in -socket(n) : ổ cắm -manual(n) : -to connect(v): sách hướng dẫn kết nối

*. Checking vocabulary: Rub out and remember *. Checking vocabulary: Rub out and remember

printer(n) : máy in socket(n) : ổ cắm manual(n) : to connect(v): sách hướng printer(n) : máy in socket(n) : ổ cắm manual(n) : to connect(v): sách hướng dẫn kết nối

printer(n) : máy in socket(n) : ổ cắm manual(n) : to connect(v): sách hướng printer(n) : máy in socket(n) : ổ cắm manual(n) : to connect(v): sách hướng dẫn kết nối

II. Listen and read Nam and his father, Mr. Nhat are talking about the II. Listen and read Nam and his father, Mr. Nhat are talking about the problem of the printer they have just bought. Mr. Nhat Nam

1. Guessing: Fact/ Opinion(sự thật/ ý kiến cá nhân) 1. Guessing: Fact/ Opinion(sự thật/ ý kiến cá nhân)

Fact/ Opinion n Fact: a thing that is known to be true, especially when Fact/ Opinion n Fact: a thing that is known to be true, especially when it can be proved. Ex: I learn English. n Opinion: Your feelings or thoughts about someone or something, rather than a fact Ex: English is very difficult.

1. Guessing : Fact/Opinion a. The printer isn’t working. b. There shouldn’t be anything 1. Guessing : Fact/Opinion a. The printer isn’t working. b. There shouldn’t be anything wrong with it. c. I know how to connect a printer. d. The manual isn’t very helpful. e. I bought it in Ho Chi Minh City. f. I don’t know what they can do. Guess F O After reading F F O O F F

Nam: Dad, the printer isn’t working. Mr. Nhat: It is new. There shouldn’t be Nam: Dad, the printer isn’t working. Mr. Nhat: It is new. There shouldn’t be anything wrong with it. Have you turned it on yet? 3. Who is 1. Whatto call going happens Nam: Yes, I have already done it. It it Mr He boughtisisn’t 2. Where didin Ho Mr. Nhat thegoing to the store where printer? he Chi buy the City. Nhat Minhstore. working. to call the bought it? printer? Mr. Nhat: Have you connected it properly? Nam: Oh, Dad. I know how to connect a printer. Mr. Nhat: Has the plug come out of the socket? Nam: No, it’s OK. Mr. Nhat: I have no idea what the problem is. This manual isn’t very helpful. Nam: Can you call the store you bought it from? Mr. Nhat: I can, but I bought it in Ho Chi Minh City. I don’t know what they can do. However, it’s under guarantee so the company should do something with it. Nam: Let’s phone them now.

2. Practice the dialogue with partner. 2. Practice the dialogue with partner.

3. The present perfect with yetand already (Thìhiện tại hoànthànhvới ‘ yet’và ‘ already’) 3. The present perfect with yetand already (Thìhiện tại hoànthànhvới ‘ yet’và ‘ already’) n S+have/ has + already +pp(v 3). have/has+ S+pp(v 3)+…+yet? Have you turned it on yet? Yes, I have already done it. cuối câu giữa câu *Already: (đã…rồi) thường được dùng trong câu khẳng định để diễn đạt điều gì đó xãy ra sớm hơn mong đợi hoặc để nhấn mạnh một hành động đã được hoàn tất. *Yet : được dùngtrong câu phủ định và câu hỏi. Not…yet: thường được dùng để diễn đạt điều gì đó được mong đợi ở tương lai ( không phải ở hiện tại hay quá khứ) hoặc để nhấn mạnh một hành động chưa được hoàn tất

C. Consolidation: Choose the best answer each of the question. C. Consolidation: Choose the best answer each of the question.

9 1. Are computers an important part of our life now? a. Yes, they 9 1. Are computers an important part of our life now? a. Yes, they are. b. No, they aren’t. c. Yes, it is.

9 2. The printer doesn’t work because you haven’t …. yet. a. turn it 9 2. The printer doesn’t work because you haven’t …. yet. a. turn it down c. turn it off b. turn it up d. turn it on

9 3. Is the printer working? a. No, it isn’t. b. No, it is. 9 3. Is the printer working? a. No, it isn’t. b. No, it is. c. No, is it.

D. Homeworks: -Learn new words by heart. * Present perfect with yet and already D. Homeworks: -Learn new words by heart. * Present perfect with yet and already - Read the dialogue again. - Do the exercise 2 in your notebooks. - Prepare SPEAK AND LISTEN. *Answer the questions: 1. What do you use computers for? 2. …………………… 2. Do you have a computer at home? …………………….

Wednesday, April 13 th, 2011. Unit 15 Computers Period 90 lesson 1 Getting started+ Wednesday, April 13 th, 2011. Unit 15 Computers Period 90 lesson 1 Getting started+ Listen and read( pages 138 -139) *Warm up: Guessing crossword A. Getting started *Computer can help us: -… B. Listen and read I. Vocabulary: II. IV. V. • Checking vocabulary: II. Listen and read 1. Guessing: Fact/ Opinion 2. Checking fact/ Opinion 3 Practice the dialogue with a partner C. Consolidation D. Homeworks -Learn new words by heart. -Read the dialogue again. - Do the exercise 2 in your notebooks. - Preparing SPEAK AND LISTEN. *Answer the questions: 1. What do you use computers for? 2. …………………… 2. Do you have a computer at home? ……………………. .

CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE CHÚC CÁC EM HỌC SINH CHĂM NGOAN CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE CHÚC CÁC EM HỌC SINH CHĂM NGOAN HỌC GIỎI CHÚC MỪNG