Скачать презентацию HỘI THẢO Quản lý Trường ĐH và kinh Скачать презентацию HỘI THẢO Quản lý Trường ĐH và kinh

28f3c564e3ee9d6daa839697833b6e34.ppt

  • Количество слайдов: 35

HỘI THẢO: Quản lý Trường ĐH, và kinh nghiệm Quốc tế TỰ CHỦ ĐẠI HỘI THẢO: Quản lý Trường ĐH, và kinh nghiệm Quốc tế TỰ CHỦ ĐẠI HỌC VỚI HỘI ĐỒNG TRƯỜNG Phạm Phụ ---12/2006 --1

01. Giới thiệu vấn đề 01. GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ Tự chủ ĐH đã 01. Giới thiệu vấn đề 01. GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ Tự chủ ĐH đã trở thành “vấn đề”: Đã có: + HĐT ở Điều lệ trường ĐH (7/2003) + Trường cấp bằng ĐH (luật GD 2005) + Nghị định 43 -Tự chủ T. ch. Đang xem xét: + ĐH dân lập => Tư thục + Xóa Bộ chủ quản? + Ch. tr. liên doanh, ĐH 100% FDI Gần đây: + FPT: Thử nghiệm tự chủ TS và ĐT + VN vào WTO + Hàng loạt bài về Tự chủ ĐH vv… 2

01. Giới thiệu vấn đề (t. tục) Tuy nhiên: + Tại sao phải có 01. Giới thiệu vấn đề (t. tục) Tuy nhiên: + Tại sao phải có Tự chủ ĐH? + Nội dung? + Kinh nghiệm TG? + “Tự chủ ĐH” với “Quản trị ĐH”/ HĐT? + Quyền tự chủ ĐH ở VN? Như chưa được xem xét thấu đáo NỘI DUNG 3

02. Tại sao phải có tự chủ ĐH? 02. TẠI SAO PHẢI CÓ TỰ 02. Tại sao phải có tự chủ ĐH? 02. TẠI SAO PHẢI CÓ TỰ CHỦ ĐH? + Đa dạng sở hữu/ nguồn vốn + Có “nhân vật” thứ 3: Thị trường => Trường ĐH ngày nay Cạnh tranh, Sự khác biệt, Hiệu quả, … + Trách nhiệm XH, Minh bạch, … + Có WTO/ GATS => “National Treatment”, … + Academic Freedom, Public debate? , vv… 4

02. Tại sao phải có tự chủ ĐH? (ttục) + Vượt quá “span of 02. Tại sao phải có tự chủ ĐH? (ttục) + Vượt quá “span of control” Bộ quản lý + Có Tư thục, Học phí, … + Trách nhiệm pháp lý? Mục tiêu chung: + Tăng khả năng cạnh tranh, hiệu quả, chất lượng. . + Tăng: trách nhiệm xã hội + Động viên khích lệ (Văn hóa SH ở ĐH). . . 5

03. Nội dung của Tự chủ ĐH 03. NỘI DUNG CỦA TỰ CHỦ ĐH 03. Nội dung của Tự chủ ĐH 03. NỘI DUNG CỦA TỰ CHỦ ĐH Mối quan hệ Chủ yếu: NN Trường ĐH Sự can thiệp của NN: + Thẩm quyền pháp lý? + Trên thực tế? (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) R&Pu Staff C&T Ac. S Stud Gov. A&F Academic Freedom Autonomy 6

03. Nội dung của Tự chủ ĐH (t. tục) Cụ thể 7 mặt nội 03. Nội dung của Tự chủ ĐH (t. tục) Cụ thể 7 mặt nội dung + Có tự do “Sau cử nhân” (ng/cứu)? (1) Ncứu/ Công bố + Ưu tiên ng/cứu? Tự do công bố? + Có hạn chế “public debate”? vv…. + Bổ nhiệm, bãi nhiệm, đề bạt Chủ tịch, HT, GS, . . ? (2) Nhân sự + Mức trả lương G. chức? + Thải hồi, kỷ luật đv G. chức? vv… + Phê duyệt lĩnh vực/ Chương trình đào tạo? (3) Ch. trình-G/dạy + Nội dung, sách giáo khoa? + Phương pháp giảng dạy, kiểm tra? vv… 7

03. Nội dung của Tự chủ ĐH (t. tục) (4) Chuẩn mực HT (5) 03. Nội dung của Tự chủ ĐH (t. tục) (4) Chuẩn mực HT (5) Sinh viên + Chuẩn mực nhập học, tốt nghiệp? + Kiểm định chất lượng? + Công nhận chương trình/ Nhà trường (accreditation)? vv… + Ph/pháp lựa chọn SV nhập học + Quotas nhóm SV ưu tiên? + Tỷ lệ đậu/ rớt? Kỷ luật SV? vv… + Số lượng và kiểm soát đv HĐT? (6) Quản trị trường + Số lượng và kiểm soát đv HĐ khoa học? + Kiểm soát đv Hiệp hội SV? vv… (7) Hành chính & Tài chình + Số lượng SV theo các ngành? Bằng cấp? + Đóng cửa và sát nhập? Thời gian đào tạo? + Điều lệ, quy chế nhà trường? + Cung cấp NS, phê duyệt chi tiêu? + Kiểm toán tài chính? + Mức học phí, tài trợ SV? 8

04. Kinh nghiệm TG - Khảo sát của Carnegie Foundation 04. KHẢO SÁT CỦA 04. Kinh nghiệm TG - Khảo sát của Carnegie Foundation 04. KHẢO SÁT CỦA CARNEGIE FOUNDATION (1997) CF có trách nhiệm: Mục tiêu tổng quát và chính sách GDĐH (Tỷ lệ đồng ý của học giả: %) 0 10 20 30 40 50 60 70 80 Nga Hàn Quốc Hồng Kông Thụy Điển Brazil Chilê Hà Lan Mexico Israel Úc Nhật Mỹ 9 90

04. Khảo sát của Carnegie Foundation (t. tục) CF đã can thiệp quá nhiều 04. Khảo sát của Carnegie Foundation (t. tục) CF đã can thiệp quá nhiều vào “Academic policies”? (Tỷ lệ đồng ý của học giả, %) 0 10 20 30 40 50 60 70 80 Hàn Quốc Úc Mexico Nhật Hà Lan Hong Kong Brazil Mỹ Nga Israel Thụy Điển Chile 10 90

05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc 05. KHẢO SÁT CỦA ĐH QUỐC 05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc 05. KHẢO SÁT CỦA ĐH QUỐC GIA ÚC (1998) (a) CF có thẩm quyền pháp lý để can thiệp? (b) CF đã can thiệp quá nhiều? (Tỷ lệ đồng ý của chuyên gia %) Mặt R& Pu Staff C&T Ac. S Stud Gov A&F (a)% 33 29 22 51 37 36 63 (b)% 31 25 24 43 36 29 50 11

05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc (t. tục) CF có thẩm quyền 05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc (t. tục) CF có thẩm quyền pháp lý (tính theo nước, %)? Indonesia Pháp Malaysia Sri Lanka Thái Lan 0 10 20 30 40 50 60 70 80 Chile Nhật Hà Lan NZ Đức Thụy Điển Nga Singapore Nam Phi Ý Úc Mỹ Ireland Anh Canada 12

05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc (t. tục) CF đã can thiệp 05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc (t. tục) CF đã can thiệp quá nhiều (tính theo nước, %)? 0 10 20 30 40 50 60 Trung Quốc Pháp Nam Phi Ý Úc Hà Lan NZ Đức Ireland 13 Anh

05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc (t. tục) Nhận xét chung: (1) 05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc (t. tục) Nhận xét chung: (1) Thứ nhất: Mức độ Tự chủ nói chung Châu Á Châu u Hệ Anh-Mỹ (Trừ Singapore) + ĐH là công cụ của NN để phát triển KT-XH + => Tự chủ + Truyền thống theo luật lệ chi tiết + => Giao về ĐH + Truyền thống Ac. Freedom (Independent) + => Y/c trách nhiệm XH cao hơn 14

05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc (t. tục) (1) Thứ hai: NN 05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc (t. tục) (1) Thứ hai: NN cần và đã can thiệp (theo v/đ) Nhiều nhất: A & F và Ac. S + Số lượng SV, Mức h. phí + Đóng cửa và sát nhập + Kiểm toán TC + Kiểm định CL + Công nhận: Accreditation Trung bình R & Pu, Stud, C &T Nhưng nên: + Ch. Mực nh. Học + Quotas (ưu tiên) + Ưu tiên n/cứu Ít nhất Gov. và Staff (29%) (25%) + Miễn/bãi nhiệm Staff + Ksoát HĐ khoa học 15

05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc (t. tục) (3) Thứ ba: Vẫn 05. Khảo sát của ĐH quốc gia Úc (t. tục) (3) Thứ ba: Vẫn tồn tại một “phổ” trong từng nước X X X State Control Mỹ: Community Co. X State Supervising Research Univ. Nên bỏ! Tư duy “nhị phân” [0, . 1] + Có/ không + Công lập/ Tư thục + Trắng/ đen + SH NN/ Tư nhân + Thắng/ thua + Khoa học/ công nghệ + Được/ mất + Mức độ tự chủ ĐH + Vv… + V. v… 16

06 - Tự chủ cho NUS, NTU, SMU ở Singapore 06 - TỰ CHỦ 06 - Tự chủ cho NUS, NTU, SMU ở Singapore 06 - TỰ CHỦ CHO NUS, NTU, SMU Ở SINGAPORE (2004) (1) Mục tiêu: (2) Cách làm Tăng khả năng cạnh tranh quốc tế Hướng tới đỉnh cao PTT và BT nghiên cứu 3 ĐH Mỹ HĐ chỉ đạo: 7 cuộc họp trong 5 tháng (3) Nội dung Trường thuộc Stakeholders, không là CF “Tập đoàn hóa” → TNHH không vì LN (“Văn hóa SH”, không là CPH) Bộ chỉ định (t. tục), trừ SMU (4) HĐ trường Hầu hết ngoài trường: Thạo CM, cam kết, Nhiệt tình, đóng góp… 17

06 - Tự chủ cho NUS, NTU, SMU… (t. tục) Nội dung chính T. 06 - Tự chủ cho NUS, NTU, SMU… (t. tục) Nội dung chính T. chính + 70 -75% từ Bộ + Trọn gói 1 lần, theo số tốt nghiệp (NN “mua”) + Tự ph. bổ + Được vay nợ + Endowment Học phí Tuyển sinh + NN có trần + HĐ nh. lực quốc cho ĐH gia lập KH + Tự định học phí + Được thêm sau ĐH 10% theo T/chí + SV được vay riêng 80% học phí + Linh động với + Vay “k. ’dịnh”: SV nước ngoài cả ăn ở TNXH + Th. Thuận chính sách + Th. Thuận thực hiện (SF đầu ra) + Khung đảm bảo CL của Bộ + Vv… 18

07 - Tự chủ ĐH với Quản trị ĐH 07 - TỰ CHỦ ĐH 07 - Tự chủ ĐH với Quản trị ĐH 07 - TỰ CHỦ ĐH VỚI QUẢN TRỊ ĐH Tự chủ ĐH Quản trị ĐH “Trade-off” Bản chất: Sự phân bổ thẩm quyền giữa NN và trường ĐH “Quyền lợi” Bản chất: Đạt các mục tiêu một cách hiệu quả, TNXH và minh bạch “Nghĩa vụ” 19

07 - Tự chủ ĐH với Quản trị ĐH Sự phân bổ lại thẩm 07 - Tự chủ ĐH với Quản trị ĐH Sự phân bổ lại thẩm quyền Caáp (I) a)Chính phuû 2 b)Tröôøng ÑH c)Boä moân/ Thaày giaùo 3 1 (II) 3 (III) (IV) 2 1 3 1 2 2 1 (V) 1 2 3 3 Pháp Anh Mỹ Việt Nam (I) Ch. u lục địa (V) Bắc u (trước 1980) (IV) (II) Anh, (III) Mỹ (V) LXô, Đông u (cũ), VN? (IV)? 20

07 - Tự chủ ĐH với Quản trị ĐH TNXH Accountability Với ai? • 07 - Tự chủ ĐH với Quản trị ĐH TNXH Accountability Với ai? • • Cái gì? Bằng cách nào Sinh viên Phụ huynh Người sử dụng Cộng đồng/ NN (Stakeholders) • Đảm bảo CL • SD hiệu quả nguồn lực • Thỏa mãn SV/ Cộng đồng • Đảm bảo định hướng Q. gia • Thỏa thuận CS/ “thực hiện” với Bộ • “Khung đảm bảo CL” • Thông tin/ Minh bạch • B/c giải trình 21

08. Quản trị ĐH với HĐ quản trị = HĐT 08 - QUẢN TRỊ 08. Quản trị ĐH với HĐ quản trị = HĐT 08 - QUẢN TRỊ ĐH VỚI HĐQT = HĐT. Tại sao? Hạn chế “Agency Cost” do tách rời QHS - QSD Hưởng và định đoạt lợi ích QHS Chuyển nhượng Ủy thác SD (Khai thác) HAI CƠ CHẾ MỘT TỔ CHỨC Board Q. Gia : Tỉnh : Cty cổ phần : Trường ĐH : CHS giữ + “CSH cộng đồng” + “CSH khuyết danh” Executive QH HĐND HĐQT HĐT + + CF UBND Ban GĐ Ban GH 22

08 - Quản trị ĐH với HĐT… (t. tục) Phải RQĐ theo “preference” của 08 - Quản trị ĐH với HĐT… (t. tục) Phải RQĐ theo “preference” của CSH cộng đồng (Stakeholders) (RQĐ đa tiêu chí): VD: Soá thòt/rau cuûa moät gia ñình 900. 000 Ñ/thaùng 30. 000 Ñ/Kg thòt 3. 000 Ñ/Kg rau GÑ I => choïn B GÑ II => choïn C Thòt (Kg) (I) 30 A 20 B C 10 0 Ñöôøng ñaúng “Söï thoaû maõn” (II) Ñöôøng tieàm naêng 100 200 D 300 Rau (Kg) của “CSH coäng ñoàng” Preference 23

08 - Quản trị ĐH với HĐT… (t. tục) Để “Make a change” Cơ 08 - Quản trị ĐH với HĐT… (t. tục) Để “Make a change” Cơ chế Hội đồng cai quản + Đại diện pháp lý của “CSH cộng đồng” + Do tập thể bầu + Quan hệ ngang, bình đẳng + Ra Nghị quyết tập thể + Quản trị bằng chính sách và kiểm soát + Hiệu quả tổng thể, chọn việc đúng + Chịu trách nhiệm xã hội + Chấp nhận rủi ro. + “Tạo ra sự thay đổi” Cơ chế Hành chính thực thi + Đại diện của đơn vị + + Cấp trên (hay Hội đồng) cử Quan hệ dọc, dưới nghe trên Ra Quyết định cá nhân Quản lý tổ chức thực hiện + Hiệu suất cho việc đã lựa chọn + Chịu trách nhiệm với Hội đồng + Lo ngại rủi ro + “Giữ trong trật tự” 24

08. Quản trị ĐH với HĐT (t. tục) Giao Q. Tự chủ cho HĐT 08. Quản trị ĐH với HĐT (t. tục) Giao Q. Tự chủ cho HĐT (Không là HT hoặc “Trường ĐH” nói chung ü Trên TG: Hệ Anh - Mỹ → Ch. u → Ch. Á, Đông u, Nga… Board of Trustees/ Regents Governing Board of Governors Univ. Board/ Council/ Court vv… ü Ở VN: “Điều lệ trường ĐH” (30/7/2003) + Mới thành lập # 10 HĐT? + HĐT đúng nghĩa? + HĐQT ở các ĐH ngoài công lập? 25

09. Chức năng và các mối quan hệ của HĐT 09. CHỨC NĂNG VÀ 09. Chức năng và các mối quan hệ của HĐT 09. CHỨC NĂNG VÀ CÁC MỐI QUAN HỆ CỦA HĐT Quan hệ Sản phẩm HĐT-HT Cách kiểm soát / bảo hiểm Vai trò HT (a) Cầu nối với “CSH cộng đồng” (Preference của CSH cộng đồng) “Buffer” cho HT trước áp lực XH HĐT: Bắt đầu từ bên ngoài (1) SP của HĐT (b) Chính sách là công cụ để cai quản (Mục tiêu, Ch. lược, Vốn, … Limitations HĐT: Nhìn về tương lai (c) “Bảo hiểm” sự hoàn thành: Thông qua Kiểm soát và đánh giá 26

09. Chức năng và các mối quan hệ (t. tục) § § Bầu chọn/ 09. Chức năng và các mối quan hệ (t. tục) § § Bầu chọn/ Đề cử HT § HT trách nhiệm với tập thể HĐ § Quan hệ Chủ tịch HĐT – HT là “Supportive peers” § (2) Mối quan hệ Trách nhiệm tối hậu HĐT không có quan hệ chính thức với các thành viên khác của trường § § (3) Vai trò HT CEO cuûa tröôøng Caàu noái HÑT vaø caùn boä § Chòu traùch nhieäm tröôùc HÑT + Hoaøn thaønh caùc muïc tieâu + Khoâng vi phaïm “limitations” § Coù quyeàn RQÑ taát caû (tröø a, b, c) 27

09. Chức năng và các mối quan hệ (t. tục) § Chæ kieåm soaùt 09. Chức năng và các mối quan hệ (t. tục) § Chæ kieåm soaùt CS ñaõ ñöôïc laäp + Chöa noùi: phaûi ntn? + Khoâng hoûi: Noù ñaõ ntn? § Kieåm soaùt: + Qua b/c cuûa HT (4) Cách K. soát + Kieåm tra töø beân ngoaøi + Thanh tra tröïc tieáp + HĐT chỉ có 1 “nhân viên”: HT (!) + HĐT: Báo cáo giải trình + Phần lớn: “Không lương” 28

09. Chức năng và các mối quan hệ (t. tục) Một vài lưu ý: 09. Chức năng và các mối quan hệ (t. tục) Một vài lưu ý: + HĐT của MIT có 79 thành viên + HĐT ở Anh: 13 – 25 th. viên, “bên ngoài” > “bên trong” + HĐT ở Thụy Điển: Luật q. định 11 th. viên, ngoài 6, trong 5 + Khảo sát ở Úc: - HĐT bình quân = 19 th. viên - “Bên ngoài” = 50 – 60% 29

10. Quyền tự chủ ĐH ở VN 10 - QUYỀN TỰ CHỦ ĐH Ở 10. Quyền tự chủ ĐH ở VN 10 - QUYỀN TỰ CHỦ ĐH Ở VN Thiếu nguồn lực để cạnh tranh trong b/c WTO/GATS Tuy nhiên phụ thuộc: V/đ Cấp bách Không theo kịp “Tín hiệu của T. T” “Bài toán ngược” trong ng. tắc Natural Treatment, vv… “Áp lực” của 1 NN và xã hội 2 Bộ q. lý Trường ĐH có đủ cơ chế QT để tiếp nhận? 3 có sẵn sàng: “Đảo ngược TG q. lý”? 30

10. Quyền tự chủ ĐH ở VN Học phí? (Ngoài CL) Khoán NS hay 10. Quyền tự chủ ĐH ở VN Học phí? (Ngoài CL) Khoán NS hay theo CT? (1) Tài chính Chủ động phân bổ? Có được đi vay? Số lượng SV được tuyển? V/đ h. nay? (2) TS và CTĐT “CT khung” đến đâu? Cơ cấu CT/ môn học (3) HTQT Phê duyệt của Bộ! “Giấy tờ vô lý” v. v… 31

10. Quyền tự chủ ĐH ở VN Vài nhận xét riêng: (1) Còn chưa 10. Quyền tự chủ ĐH ở VN Vài nhận xét riêng: (1) Còn chưa lưu ý “Nghĩa vụ”: TNXH (Trade-off) (2) Cơ cấu, chức năng HĐT để đảm bảo Tự chủ ĐH? (3) Các y/cầu đều rất chính đáng/ hợp lý (4) Trừ: Học phí và số SV được tuyển (theo k/ng. TG) + Học phí: Bất h. lý nhưng là v/đ ch. trị => Phải xét chung “HE Funding” cho cả hệ thống + Số SV: - Cơ chế phân bổ hiện nay? - Tuy nhiên đang có CS: “Tốc độ tăng SV” 10%? - “Cung” mới chỉ khoảng 30% “cầu”! (5) Là v/đ lớn => Cần “thử nghiệm” 32

10. Quyền tự chủ ĐH ở VN Để “thử nghiệm” : Đề nghị: 1 10. Quyền tự chủ ĐH ở VN Để “thử nghiệm” : Đề nghị: 1 > Bộ GD & ĐT: + “Chỉ số hoàn thành nhiệm vụ”, + “Khung đ. bảo CL” + Mẩu: “Thoả thuận về CS và th. hiện” + Q. định về: “Báo cáo giải trình” + Vv… 2 Trường ĐH: + Có HĐT theo “Điều lệ trường ĐH” + Kiểm toán đ. lập + Xây dựng Đề án “Tự chủ ĐH” + Vv… > 3 Cả hai phía + Bộ chọn 5 -7 ĐH khác nhau + Th. hiện kiểm định CL + Ký kết “thoả thuận về CS và th. hiện” (Tuỳ trường, theo 7 mặt nội dung) + Vv… 33

11. Vài lưu ý thay lời kết 11 - VÀI LƯU Ý THAY LỜI 11. Vài lưu ý thay lời kết 11 - VÀI LƯU Ý THAY LỜI KẾT TỰ CHỦ ĐH là một nội dung cơ bản của CC GDĐH luôn gặp trở ngại Ba K/nghiệm: VN: Đã có ĐH có tự chủ cao Viện Q. trị ĐH Canberra: Kết quả không rõ, ÞTự chủ mới là “ĐK cần” Cộng đồng ĐH: “Cảm giác xung khắc với Q. trị ĐH” WB: GD là “bảo thủ bẩm sinh” (!) Nhật dùng WTO/GATS gây áp lực CC GDĐH trong nước 34

Tự chủ Đại học với Hội đồng trường Xin cám ơn 35 Tự chủ Đại học với Hội đồng trường Xin cám ơn 35